Shrewsbury Town F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Colchester United F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Colchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 4-2 Colchester United F.C. tại League One, 10 tháng 10, 2015. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 2, hòa 4, Colchester United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 12
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
WWLLD Colchester United F.C.
  1. 36' 0-1 M. Ellisphản lưới
  2. 39' 0-2 T. Eastman · F. Kent
  3. HT0-2
  4. 46' S. Kaikai J. Clark
  5. 46' T. Barnett M. Ellis
  6. 46' T. Barnett · L. Cole 1-2
  7. 59' T. Barnett · I. Black 2-2
  8. 72' S. Kaikai · L. Cole 3-2
  9. 75' A. Gilbey J. Edwards
  10. 75' M. Bonne G. Moncur
  11. 80' L. Lawrence I. Black
  12. 81' S. Kaikai · L. Lawrence 4-2
  13. FT4-2

Đội hình

Shrewsbury Town F.C.
  1. 1J. Leutwiler
  2. 15M. Ellis ▼ 46'
  3. 2M. Tootle
  4. 31D. Smith
  5. 6I. Black ▼ 80'
  6. 20N. Knight-Percival
  7. 17A. Ogogo
  8. 12J. Brown
  9. 29L. Cole
  10. 9J. Collins
  11. 22J. Clark ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 11S. Kaikai ▲ 46'
  2. 23T. Barnett ▲ 46'
  3. 7L. Lawrence ▲ 80'
  4. 3M. Sadler
  5. 10S. Whalley
  6. 19L. McAlinden
  7. 33S. Rowley
Colchester United F.C.
  1. 12J. Jones
  2. 6G. Elokobi
  3. 4J. Edwards ▼ 75'
  4. 18T. Eastman
  5. 15F. Kent
  6. 2O. Garvan
  7. 11G. Massey
  8. 31C. Harriott
  9. 10G. Moncur ▼ 75'
  10. 14T. Olufemi
  11. 45M. Sordell

Dự bị 7

  1. 8A. Gilbey ▲ 75'
  2. 19M. Bonne ▲ 75'
  3. 9C. Porter
  4. 21D. Sembie-Ferris
  5. 26J. Harney
  6. 28D. Ambrose
  7. 33E. Parish

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 45 +37 87
2
Burton Albion F.C.
46 57 - 37 +20 85
3
Walsall F.C.
46 71 - 49 +22 84
4
Millwall F.C.
46 73 - 49 +24 81
5
Bradford City A.F.C.
46 55 - 40 +15 80
6
Barnsley F.C.
46 70 - 54 +16 74
7
Scunthorpe United F.C.
46 60 - 47 +13 74
8
Coventry City F.C.
46 67 - 49 +18 69
9
Gillingham F.C.
46 71 - 56 +15 69
10
Rochdale A.F.C.
46 68 - 61 +7 69
11
Sheffield F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Port Vale F.C.
46 56 - 58 -2 65
13
Peterborough United F.C.
46 82 - 73 +9 63
14
Bury F.C.
46 56 - 73 -17 60
15
Southend United F.C.
46 58 - 64 -6 59
16
Swindon Town F.C.
46 64 - 71 -7 59
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 44 - 58 -14 54
18
Chesterfield F.C.
46 58 - 70 -12 53
19
Fleetwood Town F.C.
46 52 - 56 -4 51
20
Shrewsbury Town F.C.
46 58 - 79 -21 50
21
Doncaster Rovers F.C.
46 48 - 64 -16 46
22
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 40 - 63 -23 46
23
Colchester United F.C.
46 57 - 99 -42 40
24
Crewe Alexandra F.C.
46 46 - 83 -37 34
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu52
70Ghi được71
91Thủng lưới112
1.25Bàn thắng mỗi trận1.37
12Giữ sạch lưới6
32Trên 2.5 bàn36
39Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu