Shrewsbury Town F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 0-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại League One, 21 tháng 9, 2013. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 0, hòa 2, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 8
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. HT0-0
  2. 66' J. Cassidy L. Griffiths
  3. 66' D. Edwards Z. Ismail
  4. 70' G. Burke T. Bradshaw
  5. 84' 0-1 B. Sako11m
  6. 85' D. McAllister A. Reach
  7. 90' K. Foley B. Sigurðarson
  8. FT0-1

Đội hình

Shrewsbury Town F.C.
  1. 1C. Weale
  2. 5D. Jones
  3. 3J. Jacobson
  4. 18C. Goldson
  5. 23A. Reach ▼ 85'
  6. 4L. Summerfield
  7. 15A. Wildig
  8. 11J. Taylor
  9. 22R. Woods
  10. 26C. Main
  11. 9T. Bradshaw ▼ 70'

Dự bị 7

  1. 24G. Burke ▲ 70'
  2. 8D. McAllister ▲ 85'
  3. 6D. Winfield
  4. 12A. McQuade
  5. 25J. Anyon
  6. 31D. Smith
  7. 32K. Anderson
Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 13C. Ikeme
  2. 26S. Golbourne
  3. 18S. Ricketts
  4. 6D. Batth
  5. 2M. Doherty
  6. 10B. Sako
  7. 11K. McDonald
  8. 8D. Davis
  9. 21Z. Ismail ▼ 66'
  10. 15B. Sigurðarson ▼ 90'
  11. 9L. Griffiths ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 4D. Edwards ▲ 66'
  2. 16J. Cassidy ▲ 66'
  3. 32K. Foley ▲ 90'
  4. 5R. Stearman
  5. 19J. Price
  6. 20L. McAlinden
  7. 31A. McCarey

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 89 - 31 +58 103
2
Brentford F.C.
46 72 - 43 +29 94
3
Leyton Orient F.C.
46 85 - 45 +40 86
4
Rotherham United F.C.
46 86 - 58 +28 86
5
Preston North End F.C.
46 72 - 46 +26 85
6
Peterborough United F.C.
46 72 - 58 +14 74
7
Sheffield F.C.
46 48 - 46 +2 67
8
Swindon Town F.C.
46 63 - 59 +4 66
9
Port Vale F.C.
46 59 - 73 -14 61
10
Milton Keynes Dons F.C.
46 63 - 65 -2 60
11
Bradford City A.F.C.
46 57 - 54 +3 59
12
Bristol City F.C.
46 70 - 67 +3 58
13
Walsall F.C.
46 49 - 49 0 58
14
Crawley Town F.C.
46 48 - 54 -6 57
15
Oldham Athletic A.F.C.
46 50 - 59 -9 56
16
Colchester United F.C.
46 53 - 61 -8 53
17
Gillingham F.C.
46 60 - 79 -19 53
18
Coventry City F.C.
46 74 - 77 -3 51
19
Crewe Alexandra F.C.
46 54 - 80 -26 51
20
Notts County F.C.
46 64 - 77 -13 50
21
Tranmere Rovers F.C.
46 52 - 79 -27 47
22
Carlisle United F.C
46 43 - 76 -33 45
23
Shrewsbury Town F.C.
46 44 - 65 -21 42
24
Stevenage F.C.
46 46 - 72 -26 42
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu51
46Ghi được93
75Thủng lưới37
0.94Bàn thắng mỗi trận1.82
10Giữ sạch lưới26
21Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu