Salford City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0 · 11m 4:2
·
Rotherham United F.C.

Salford City F.C. vs Rotherham United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 1-1 Rotherham United F.C. tại League Cup, 5 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 0, hòa 4, Rotherham United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 1st Round
Sân vận động
The Peninsula Stadium, Salford, Greater Manchester
Trọng tài
J. Oldham
Phong độ
LLLWW Salford City F.C.
LDWDL Rotherham United F.C.
  1. HT0-0
  2. 57' K. Vassell M. Smith
  3. 63' T. Elliott L. Armstrong
  4. 71' M. Crooks J. Lindsay
  5. 76' B. Jones W. Harding
  6. 79' B. Thomas-Asante Bruno Andrade
  7. 83' Jamal Blackman
  8. 84' I. Henderson11m 1-0
  9. 87' J. Turnbull A. Hunter
  10. 90'+5 1-1 M. Crooks · M. Ihiekwe
  11. FT1-1

Đội hình

Salford City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Alexander
  1. 1V. Hladký 7.3
  2. 6T. Clarke 6.9
  3. 5A. Eastham 6.6
  4. 3I. Touray 6.5
  5. 18O. Threlkeld 6.2
  6. 8D. Gibson 6.6
  7. 4J. Lowe 6.3
  8. 10A. Hunter ▼ 87' 7.0
  9. 40I. Henderson 6.9
  10. 11Bruno Andrade ▼ 79' 6.5
  11. 7L. Armstrong ▼ 63' 6.6

Dự bị 7

  1. 9T. Elliott ▲ 63' 6.6
  2. 37B. Thomas-Asante ▲ 79' 6.9
  3. 16J. Turnbull ▲ 87' 6.2
  4. 19J. Wilson
  5. 32T. Golden
  6. 21N. Hayes
  7. 28A. Denny
Rotherham United F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Warne
  1. 27J. Blackman 5.9
  2. 6R. Wood 6.9
  3. 3J. Mattock 7.3
  4. 20M. Ihiekwe 7.3
  5. 19W. Harding ▼ 76' 6.6
  6. 4S. MacDonald 6.7
  7. 17K. Sadlier 7.2
  8. 16J. Lindsay ▼ 71' 6.9
  9. 24M. Smith ▼ 57' 6.6
  10. 10F. Ladapo 6.9
  11. 11C. Ogbene 7.3

Dự bị 7

  1. 7K. Vassell ▲ 57' 6.2
  2. 25M. Crooks ▲ 71' 7.0
  3. 2B. Jones ▲ 76' 6.2
  4. 5A. Thompson
  5. 21A. MacDonald
  6. 15C. Robertson
  7. 1V. Johansson

Thống kê

003
910
39%Kiểm soát bóng61%
2Dứt điểm15
1Trúng đích6
1Chệch đích5
1Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn4
3Phạt góc9
3Việt vị4
13Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
5Cứu thua0
243Chuyền bóng360
129Chuyền chính xác240
53%Chính xác chuyền67%

So sánh

59Trận đấu49
67Ghi được49
60Thủng lưới63
1.14Bàn thắng mỗi trận1
25Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu