Brighton & Hove Albion W vs Tottenham Hotspur W
Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion W 1-2 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion W thắng 1, hòa 2, Tottenham Hotspur W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 22
- Phong độ
- WDDLL Brighton & Hove Albion W
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- HT0-0
- 46' ▲ L. Gunning Williams ▼ M. Hamano
- 49' M. Haley 1-0
- 54' A. Nilden
- 64' ▲ N. Noordam ▼ F. Kirby
- 64' ▲ M. Mpome ▼ C. Rule
- 66' C. Tandberg
- 67' E. Morris
- 68' C. Hayes
- 79' ▲ B. England ▼ C. Tandberg
- 81' 1-1 O. Holdt · J. Blakstad
- 82' ▲ R. Kafaji ▼ K. Seike
- 86' D. Spence
- 90' ▲ O. Tvedten ▼ M. Olislagers
- 90'+7 ▲ O. Ahtinen ▼ S. Gaupset
- 90'+7 ▲ E. Summanen ▼ O. Holdt
- 90' 1-2 T. Koga
- FT1-2
Đội hình
- 32S. Baggaley
- 33C. Rule▼ 64'
- 18C. Hayes
- 3M. Minami
- 2M. Vanegas
- 11K. Seike▼ 82'
- 8M. Symonds
- 10J. Cankovic
- 19M. Olislagers▼ 90'
- 14F. Kirby▼ 64'
- 21M. Haley
Dự bị 9
- 1C. Nnadozie
- 15N. Noordam▲ 64'
- 20O. Tvedten▲ 90'
- 6R. Kafaji▲ 82'
- 29F. Tsunoda
- 27R. McLauchlan
- 17R. Rayner
- 5M. Mpome▲ 64'
- 22C. Camacho
- 1L. Kop
- 3E. Morris
- 32T. Koga
- 6A. Nilden
- 41J. Blakstad
- 24D. Spence
- 8S. Gaupset▼ 90'
- 23M. Hamano▼ 46'
- 11O. Holdt▼ 90'
- 13M. Vinberg
- 19C. Tandberg▼ 79'
Dự bị 9
- 27E. Heeps
- 20O. Ahtinen▲ 90'
- 25E. Summanen▲ 90'
- 12J. Rybrink
- 14M. Nilden
- 30A. Dennis
- 5M. Bartrip
- 9B. England▲ 79'
- 18L. Gunning Williams▲ 46'
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
26Trận đấu26
33Ghi được40
31Thủng lưới40
1.27Bàn thắng mỗi trận1.54
8Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn15
16Hiệp hai22