Tottenham Hotspur W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Brighton & Hove Albion W

Tottenham Hotspur W vs Brighton & Hove Albion W

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 0-1 Brighton & Hove Albion W tại FA WSL, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 3, hòa 2, Brighton & Hove Albion W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 16
Phong độ
LDWWW Tottenham Hotspur W
WDDLL Brighton & Hove Albion W
  1. 42' 0-1 F. Kirby · R. McLauchlan
  2. 45'+5 Maria Thorisdottir
  3. HT0-1
  4. 52' Eveliina Summanen
  5. 57' L. Gunning-Williams O. Holdt
  6. 57' J. Naz A. Nildén
  7. 69' Nadine Noordam
  8. 71' H. Raso M. Vinberg
  9. 71' Maite Oroz M. Thomas
  10. 75' M. Agyemang F. Kirby
  11. 75' P. Bremer R. McLauchlan
  12. 79' Hayley Raso
  13. 83' Nikita Parris
  14. 85' Michelle Agyemang
  15. FT0-1

Đội hình

Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Vilahamn
  1. 1L. Kop
  2. 3E. Morris
  3. 21L. Bühler
  4. 5M. Bartrip
  5. 29A. Neville
  6. 25E. Summanen
  7. 24D. Spence
  8. 13M. Vinberg▼ 71'
  9. 11O. Holdt▼ 57'
  10. 6A. Nildén▼ 57'
  11. 17M. Thomas▼ 71'

Dự bị 9

  1. 31L. Gunning-Williams▲ 57'
  2. 7J. Naz▲ 57'
  3. 8H. Raso▲ 71'
  4. 10Maite Oroz▲ 71'
  5. 15C. Hunt
  6. 12J. Rybrink
  7. 27E. Heeps
  8. 14A. Csiki
  9. 23R. Ayane
Brighton & Hove Albion W Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: D. Vidošić
  1. 28M. Loeck
  2. 27R. McLauchlan▼ 75'
  3. 2M. Þórisdóttir
  4. 5G. Bergsvand
  5. 3P. Pattinson
  6. 19M. Olislagers
  7. 14F. Kirby▼ 75'
  8. 18M. Symonds
  9. 15N. Noordam
  10. 21M. Haley
  11. 9N. Parris

Dự bị 9

  1. 59M. Agyemang▲ 75'
  2. 8P. Bremer▲ 75'
  3. 22D. Stefanović
  4. 12C. Hayes
  5. 11K. Seike
  6. 33C. Rule
  7. 23M. Auée
  8. 7A. Masaka
  9. 32S. Baggaley

Thống kê

023
940
44%Kiểm soát bóng56%
3Dứt điểm15
0Trúng đích5
3Chệch đích5
0Bị chặn5
3Phạt góc9
4Việt vị1
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
4Cứu thua0
376Chuyền bóng481
66%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu28
32Ghi được50
49Thủng lưới51
1.19Bàn thắng mỗi trận1.79
4Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn20
19Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu