Tottenham Hotspur W
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Brighton & Hove Albion W

Tottenham Hotspur W vs Brighton & Hove Albion W

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 1-0 Brighton & Hove Albion W tại FA WSL, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 3, hòa 2, Brighton & Hove Albion W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 5
Sân vận động
Brisbane Road, London
Phong độ
LDWWW Tottenham Hotspur W
WDDLL Brighton & Hove Albion W
  1. 26' C. Tandberg · J. Naz 1-0
  2. 35' Caitlin Hayes
  3. HT1-0
  4. 52' Toko Koga
  5. 66' Drew Spence
  6. 66' M. Vinberg O. Holdt
  7. 72' O. Ahtinen D. Spence
  8. 72' M. Thomas C. Tandberg
  9. 72' C. Camacho N. Noordam
  10. 73' M. Mpome R. McLauchlan
  11. 88' C. Grant J. Naz
  12. 88' R. Rayner K. Seike
  13. 90'+1 Amanda Nildén
  14. FT1-0

Đội hình

Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martin Ho
  1. 1L. Kop
  2. 29A. Neville
  3. 32T. Koga
  4. 15C. Hunt
  5. 6A. Nilden
  6. 25E. Summanen
  7. 24D. Spence▼ 72'
  8. 7J. Naz▼ 88'
  9. 9B. England
  10. 11O. Holdt▼ 66'
  11. 19C. Tandberg▼ 72'

Dự bị 9

  1. 27E. Heeps
  2. 2C. Grant▲ 88'
  3. 12J. Rybrink
  4. 10M. Oroz
  5. 20O. Ahtinen▲ 72'
  6. 13M. Vinberg▲ 66'
  7. 16K. Graham
  8. 18L. Gunning Williams
  9. 17M. Thomas▲ 72'
Brighton & Hove Albion W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dario Vidosic
  1. 1C. Nnadozie
  2. 27R. McLauchlan▼ 73'
  3. 18C. Hayes
  4. 33C. Rule
  5. 19M. Olislagers
  6. 8M. Symonds
  7. 10J. Cankovic
  8. 11K. Seike▼ 88'
  9. 15N. Noordam▼ 72'
  10. 6R. Kafaji
  11. 9M. Agyemang

Dự bị 9

  1. 32S. Baggaley
  2. 5M. Mpome▲ 73'
  3. 17R. Rayner▲ 88'
  4. 16J. Carabali
  5. 22C. Camacho▲ 72'
  6. 25H. Poulter
  7. 29F. Tsunoda
  8. 47E. Milner
  9. 48T. Heron

Thống kê

032
410
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm8
7Trúng đích2
3Chệch đích2
1Bị chặn4
2Phạt góc4
2Việt vị4
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
2Cứu thua6
389Chuyền bóng439
80%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
40Ghi được33
40Thủng lưới31
1.54Bàn thắng mỗi trận1.27
9Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn13
22Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu