Brighton & Hove Albion W
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Brighton & Hove Albion W vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion W 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W tại FA WSL, 6 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion W thắng 1, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 16
Phong độ
WDDLL Brighton & Hove Albion W
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
  1. 35' M. Minami
  2. 41' V. Pelova
  3. 43' F. Tsunoda 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' M. Caldentey V. Pelova
  6. 62' 1-1 F. Leonhardsen-Maanum · A. Russo
  7. 66' S. Blackstenius F. Leonhardsen-Maanum
  8. 66' K. McCabe T. Hinds
  9. 66' B. Mead O. Smith
  10. 67' M. Vanegas M. Minami
  11. 67' K. Seike R. Rayner
  12. 67' M. Haley C. Camacho
  13. 74' M. Symonds C. Rule
  14. 83' C. Kelly C. Foord
  15. 85' C. Kelly
  16. 86' F. Kirby O. Tvedten
  17. 90'+3 K. Seike
  18. FT1-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion W HLV: Dario Vidosic
  1. 1C. Nnadozie
  2. 33C. Rule▼ 74'
  3. 18C. Hayes
  4. 3M. Minami▼ 67'
  5. 19M. Olislagers
  6. 27R. McLauchlan
  7. 29F. Tsunoda
  8. 15N. Noordam
  9. 20O. Tvedten▼ 86'
  10. 17R. Rayner▼ 67'
  11. 22C. Camacho▼ 67'

Dự bị 9

  1. 32S. Baggaley
  2. 10J. Cankovic
  3. 14F. Kirby▲ 86'
  4. 2M. Vanegas▲ 67'
  5. 8M. Symonds▲ 74'
  6. 44G. L. McEwan
  7. 11K. Seike▲ 67'
  8. 21M. Haley▲ 67'
  9. 41T. Warren
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W HLV: Renee Slegers
  1. 14D. van Domselaar
  2. 31S. Holmberg
  3. 3C. Wubben-Moy
  4. 5L. Codina
  5. 24T. Hinds▼ 66'
  6. 10K. Little
  7. 21V. Pelova▼ 46'
  8. 15O. Smith▼ 66'
  9. 12F. Leonhardsen-Maanum▼ 66'
  10. 19C. Foord▼ 83'
  11. 23A. Russo

Dự bị 9

  1. 13B. Votikova
  2. 28A. Borbe
  3. 8M. Caldentey▲ 46'
  4. 6L. Williamson
  5. 2E. Fox
  6. 25S. Blackstenius▲ 66'
  7. 11K. McCabe▲ 66'
  8. 9B. Mead▲ 66'
  9. 18C. Kelly▲ 83'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

26Trận đấu36
33Ghi được79
31Thủng lưới28
1.27Bàn thắng mỗi trận2.19
8Giữ sạch lưới16
13Trên 2.5 bàn20
16Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu