Brighton & Hove Albion W vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion W 0-3 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W tại FA WSL, 19 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion W thắng 1, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 7
- Sân vận động
- Broadfield Stadium, Crawley, West Sussex
- Phong độ
- WDDLL Brighton & Hove Albion W
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
- 12' 0-1 S. Blackstenius
- 32' Vicky Losada
- HT0-1
- 46' ▲ C. Rule ▼ Li Mengwen
- 64' ▲ M. Symonds ▼ Vicky Losada
- 64' ▲ Lee Geum-Min ▼ P. Bremer
- 64' ▲ C. Lacasse ▼ B. Mead
- 65' ▲ S. Catley ▼ K. McCabe
- 65' ▲ F. Maanum ▼ S. Blackstenius
- 72' Guro Bergsvand
- 72' ▲ Tatiana Pinto ▼ E. Terland
- 80' ▲ L. Wälti ▼ K. Cooney-Cross
- 80' 0-2 C. Foord
- 83' Alessia Russo
- 84' ▲ P. Pattinson ▼ E. Kullberg
- 86' ▲ K. Kühl ▼ V. Pelova
- 90'+5 0-3 F. Maanum · C. Lacasse
- FT0-3
Đội hình
- 32S. Baggaley
- 26Li Mengwen▼ 46'
- 5G. Bergsvand
- 2M. Thorisdóttir
- 14J. Carabalí
- 10J. Olme
- 6Vicky Losada▼ 64'
- 16E. Kullberg▼ 84'
- 22K. Robinson
- 11E. Terland▼ 72'
- 8P. Bremer▼ 64'
Dự bị 9
- 33C. Rule▲ 46'
- 18M. Symonds▲ 64'
- 9Lee Geum-Min▲ 64'
- 17Tatiana Pinto▲ 72'
- 3P. Pattinson▲ 84'
- 15M. Hawkesby
- 7V. Sarri
- 1N. Evrard
- 40K. Startup
- 1M. Zinsberger
- 16N. Maritz
- 28A. Ilestedt
- 3L. Wubben-Moy
- 15K. McCabe▼ 65'
- 32K. Cooney-Cross▼ 80'
- 21V. Pelova▼ 86'
- 9B. Mead▼ 64'
- 23A. Russo
- 19C. Foord
- 25S. Blackstenius▼ 65'
Dự bị 8
- 24C. Lacasse▲ 64'
- 7S. Catley▲ 65'
- 12F. Maanum▲ 65'
- 13L. Wälti▲ 80'
- 22K. Kühl▲ 86'
- 27Laia Codina
- 40N. Williams
- 17L. Hurtig
Thống kê
02⚑4
⚑510
42%Kiểm soát bóng58%
7Dứt điểm21
2Trúng đích4
5Chệch đích7
0Bị chặn10
4Phạt góc5
1Việt vị3
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
375Chuyền bóng524
69%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
29Trận đấu33
45Ghi được87
56Thủng lưới30
1.55Bàn thắng mỗi trận2.64
4Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai50