Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W vs Brighton & Hove Albion W
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W 1-0 Brighton & Hove Albion W tại FA WSL, 12 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 6, hòa 1, Brighton & Hove Albion W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 6
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
- WDDLL Brighton & Hove Albion W
- 15' M. Olislagersphản lưới 1-0
- HT1-0
- 64' ▲ B. Mead ▼ O. Smith
- 64' ▲ S. Blackstenius ▼ M. Caldentey
- 64' ▲ K. Cooney-Cross ▼ F. Leonhardsen-Maanum
- 72' ▲ M. Auee ▼ M. Mpome
- 78' ▲ N. Noordam ▼ M. Symonds
- 89' ▲ C. Kelly ▼ C. Foord
- 90'+12 Chloe Kelly
- 90'+8 ▲ T. Heron ▼ K. Seike
- FT1-0
Đội hình
- 14D. van Domselaar
- 2E. Fox
- 26K. Reid
- 7S. Catley
- 11K. McCabe
- 10K. Little
- 8M. Caldentey▼ 64'
- 15O. Smith▼ 64'
- 12F. Leonhardsen-Maanum▼ 64'
- 19C. Foord▼ 89'
- 23A. Russo
Dự bị 9
- 1M. Zinsberger
- 3C. Wubben-Moy
- 5L. Codina
- 9B. Mead▲ 64'
- 18C. Kelly▲ 89'
- 21V. Pelova
- 24T. Hinds
- 25S. Blackstenius▲ 64'
- 32K. Cooney-Cross▲ 64'
- 1C. Nnadozie
- 5M. Mpome▼ 72'
- 18C. Hayes
- 33C. Rule
- 19M. Olislagers
- 11K. Seike▼ 90'
- 8M. Symonds▼ 78'
- 10J. Cankovic
- 27R. McLauchlan
- 14F. Kirby
- 22C. Camacho
Dự bị 9
- 32S. Baggaley
- 15N. Noordam▲ 78'
- 16J. Carabali
- 23M. Auee▲ 72'
- 25H. Poulter
- 29F. Tsunoda
- 46E. Martin
- 47E. Milner
- 48T. Heron▲ 90'
Thống kê
01⚑11
⚑300
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm8
4Trúng đích5
7Chệch đích3
4Bị chặn0
11Phạt góc3
3Việt vị1
5Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
5Cứu thua2
515Chuyền bóng381
84%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
36Trận đấu26
79Ghi được33
28Thủng lưới31
2.19Bàn thắng mỗi trận1.27
16Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn13
41Hiệp hai16