Brighton & Hove Albion W vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion W 4-2 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W tại FA WSL, 5 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion W thắng 1, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 21
- Sân vận động
- Broadfield Stadium, Crawley, West Sussex
- Phong độ
- WDDLL Brighton & Hove Albion W
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
- 16' F. Kirby · J. Čanković 1-0
- 21' M. Olislagers
- 29' 1-1 C. Foord
- 43' J. Čanković 2-1
- 45' M. Thorisdottir
- HT2-1
- 46' ▲ N. Noordam ▼ F. Kirby
- 52' J. Čanković · M. Auée 3-1
- 54' K. Seike · M. Olislagers 4-1
- 59' ▲ C. Kelly ▼ B. Mead
- 60' ▲ J. Nighswonger ▼ K. McCabe
- 60' ▲ L. Wälti ▼ K. Little
- 60' ▲ S. Blackstenius ▼ F. Maanum
- 85' C. Hayes
- 86' N. Noordam
- 89' ▲ R. McLauchlan ▼ J. Čanković
- 90' ▲ C. Rule ▼ M. Symonds
- 90' ▲ D. Stefanović ▼ N. Parris
- 90'+1 ▲ V. Pelova ▼ C. Foord
- 90'+3 4-2 Mariona Caldentey
- FT4-2
Đội hình
- 32S. Baggaley
- 2M. Þórisdóttir
- 5G. Bergsvand
- 12C. Hayes
- 19M. Olislagers
- 23M. Auée
- 10J. Čanković▼ 89'
- 14F. Kirby▼ 46'
- 18M. Symonds▼ 90'
- 9N. Parris▼ 90'
- 11K. Seike
Dự bị 8
- 15N. Noordam▲ 46'
- 27R. McLauchlan▲ 89'
- 33C. Rule▲ 90'
- 22D. Stefanović▲ 90'
- 7A. Masaka
- 17R. Rayner
- 52S. Miranda
- 20Bruna Vilamala
- 1M. Zinsberger
- 7S. Catley
- 11K. McCabe▼ 60'
- 6L. Williamson
- 2E. Fox
- 10K. Little▼ 60'
- 12F. Maanum▼ 60'
- 19C. Foord▼ 90'
- 9B. Mead▼ 59'
- 8Mariona Caldentey
- 23A. Russo
Dự bị 9
- 18C. Kelly▲ 59'
- 22J. Nighswonger▲ 60'
- 13L. Wälti▲ 60'
- 25S. Blackstenius▲ 60'
- 21V. Pelova▲ 90'
- 32K. Cooney-Cross
- 3L. Wubben-Moy
- 40N. Williams
- 28A. Ilestedt
Thống kê
04
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 13 | +43 | 60 | |
| 2 | 22 | 62 - 26 | +36 | 48 | |
| 3 | 22 | 41 - 16 | +25 | 44 | |
| 4 | 22 | 49 - 28 | +21 | 43 | |
| 5 | 22 | 35 - 41 | -6 | 28 | |
| 6 | 22 | 32 - 44 | -12 | 25 | |
| 7 | 22 | 22 - 37 | -15 | 25 | |
| 8 | 22 | 24 - 32 | -8 | 24 | |
| 9 | 22 | 36 - 41 | -5 | 23 | |
| 10 | 22 | 21 - 37 | -16 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 44 | -18 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 65 | -45 | 10 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu42
50Ghi được111
51Thủng lưới44
1.79Bàn thắng mỗi trận2.64
6Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai66