Everton F.C. W
2 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Liverpool F.C. W

Everton F.C. W vs Liverpool F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. W 2-3 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 28 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Everton F.C. W thắng 4, hòa 1, Liverpool F.C. W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 19
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Phong độ
LLLWL Everton F.C. W
WLLLW Liverpool F.C. W
  1. 11' 0-1 C. Holland11m
  2. 15' Grace Fisk
  3. 20' 0-2 M. Fernandezphản lưới
  4. 41' 0-3 C. Holland · B. Olsson
  5. HT0-3
  6. 46' M. Lawley Y. Momiki
  7. 55' K. Gago I. Gabarro
  8. 63' Cornelia Kapocs
  9. 64' A. Galli 1-3
  10. 65' Grace Fisk
  11. 65' Grace Fisk
  12. 68' G. Evans M. Enderby
  13. 79' D. O'Sullivan K. MacLean
  14. 79' A. Csillag B. Olsson
  15. 86' C. Wheeler R. van Gool
  16. 86' K. Snoeijs O. Vignola
  17. 86' A. Oyedupe Payne H. Blundell
  18. 88' M. Thomas C. Kapocs
  19. 90'+6 Ruby Mace
  20. 90'+6 Ceri Holland
  21. 90'+5 Jennifer Falk
  22. 90' Z. Kramzar · A. Galli 2-3
  23. FT2-3

Đội hình

Everton F.C. W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Scott Phelan
  1. 1C. Brosnan
  2. 2H. Blundell▼ 86'
  3. 30R. Mace
  4. 5M. Fernandez
  5. 33M. Pacheco
  6. 29Y. Momiki▼ 46'
  7. 8R. van Gool▼ 86'
  8. 22A. Galli
  9. 18O. Vignola▼ 86'
  10. 10I. Gabarro▼ 55'
  11. 21Z. Kramzar

Dự bị 9

  1. 12E. Ramsey
  2. 14M. Lawley▲ 46'
  3. 7C. Wheeler▲ 86'
  4. 27E. Stenevik
  5. 6H. Hayashi
  6. 11K. Gago▲ 55'
  7. 13H. Kitagawa
  8. 25K. Snoeijs▲ 86'
  9. 9A. Oyedupe Payne▲ 86'
Liverpool F.C. W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Gareth Taylor
  1. 28J. Falk
  2. 5R. Shimizu
  3. 17J. Clark
  4. 4G. Fisk
  5. 29A. Bernabe
  6. 8F. Nagano
  7. 13M. Enderby▼ 68'
  8. 7C. Kapocs▼ 88'
  9. 19K. MacLean▼ 79'
  10. 18C. Holland
  11. 11B. Olsson▼ 79'

Dự bị 9

  1. 22F. M. Kirby
  2. 6D. O'Sullivan▲ 79'
  3. 3G. Evans▲ 68'
  4. 16S. W. Lily
  5. 21A. Josendal
  6. 27A. Csillag▲ 79'
  7. 31M. Thomas▲ 88'
  8. 25A. Bergstrom
  9. 87M. Trueman

Thống kê

018
451
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm9
5Trúng đích5
6Chệch đích2
7Bị chặn2
8Phạt góc4
1Việt vị2
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
444Chuyền bóng393
81%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

25Trận đấu26
30Ghi được33
42Thủng lưới45
1.2Bàn thắng mỗi trận1.27
4Giữ sạch lưới5
14Trên 2.5 bàn14
18Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu