Liverpool F.C. W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Everton F.C. W

Liverpool F.C. W vs Everton F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. W 0-1 Everton F.C. W tại FA WSL, 15 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. W thắng 3, hòa 1, Everton F.C. W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 3
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
WLLLW Liverpool F.C. W
LLLWL Everton F.C. W
  1. 3' C. Wheeler L. Hope
  2. 31' 0-1 M. Finnigan · K. Veje
  3. HT0-1
  4. 56' K. Snoeijs E. Bissell
  5. 60' N. Flint G. Bonner
  6. 61' M. Lawley S. Haug
  7. 61' M. Enderby M. Kearns
  8. 61' J. Matthews E. Koivisto
  9. 73' K. Olesen H. Bennison
  10. 73' K. Holmgaard A. Galli
  11. 73' T. Duggan N. Sørensen
  12. 77' Taylor Hinds
  13. 78' Heather Payne
  14. 81' S. Lundgaard M. Höbinger
  15. 88' Justine Vanhaevermaet
  16. 90'+1 Courtney Brosnan
  17. FT0-1

Đội hình

Liverpool F.C. W Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Beard
  1. 1R. Laws
  2. 17J. Clark
  3. 23G. Bonner▼ 60'
  4. 4G. Fisk
  5. 2E. Koivisto▼ 61'
  6. 14M. Höbinger▼ 81'
  7. 8F. Nagano
  8. 12T. Hinds
  9. 18C. Holland
  10. 7M. Kearns▼ 61'
  11. 10S. Haug▼ 61'

Dự bị 9

  1. 26N. Flint▲ 60'
  2. 11M. Lawley▲ 61'
  3. 13M. Enderby▲ 61'
  4. 6J. Matthews▲ 61'
  5. 15S. Lundgaard▲ 81'
  6. 32L. Parry
  7. 35M. Taylor
  8. 20Y. Daniëls
  9. 16T. Micah
Everton F.C. W Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: B. Sørensen
  1. 1C. Brosnan
  2. 5N. Björn
  3. 20M. Finnigan
  4. 2K. Veje
  5. 19H. Payne
  6. 8J. Vanhaevermaet
  7. 22A. Galli▼ 73'
  8. 17L. Hope▼ 3'
  9. 10H. Bennison▼ 73'
  10. 14N. Sørensen▼ 73'
  11. 11E. Bissell▼ 56'

Dự bị 9

  1. 7C. Wheeler▲ 3'
  2. 25K. Snoeijs▲ 56'
  3. 47K. Olesen▲ 73'
  4. 28K. Holmgaard▲ 73'
  5. 9T. Duggan▲ 73'
  6. 41A. Aherne
  7. 3M. Campbell
  8. 12E. Ramsey
  9. 30A. Wilding

Thống kê

014
430
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm10
3Trúng đích2
9Chệch đích3
3Bị chặn5
4Phạt góc4
3Việt vị3
5Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
1Cứu thua3
503Chuyền bóng475
79%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

29Trận đấu29
45Ghi được37
38Thủng lưới55
1.55Bàn thắng mỗi trận1.28
10Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu