Liverpool F.C. W
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Everton F.C. W

Liverpool F.C. W vs Everton F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. W 1-4 Everton F.C. W tại FA WSL, 7 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. W thắng 3, hòa 1, Everton F.C. W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 1
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
WLLLW Liverpool F.C. W
LLLWL Everton F.C. W
  1. 12' C. Kapocs · M. Hobinger 1-0
  2. 24' 1-1 O. Vignola · H. Ladd
  3. 45' 1-2 K. Snoeijs · M. Pacheco
  4. HT1-2
  5. 46' C. Wheeler H. Hayashi
  6. 46' K. Holmgaard K. Robinson
  7. 46' R. Mace H. Ladd
  8. 49' R. van Gool
  9. 54' 1-3 O. Vignola · M. Pacheco
  10. 56' 1-4 O. Vignola · K. Holmgaard
  11. 62' F. Nagano
  12. 64' B. Olsson C. Kapocs
  13. 64' K. MacLean F. Nagano
  14. 70' K. Gago O. Vignola
  15. 80' A. Oyedupe Payne K. Snoeijs
  16. 81' S. Haug M. Hobinger
  17. 88' R. Shimizu L. Woodham
  18. FT1-4

Đội hình

Liverpool F.C. W HLV: Gareth Taylor
  1. 22F. M. Kirby
  2. 4G. Fisk
  3. 16L. Woodham▼ 88'
  4. 8F. Nagano▼ 64'
  5. 23G. Bonner
  6. 3G. Evans
  7. 7C. Kapocs▼ 64'
  8. 24S. Kerr
  9. 13M. Enderby
  10. 14M. Hobinger▼ 81'
  11. 18C. Holland

Dự bị 9

  1. 2L. Parry
  2. 5R. Shimizu▲ 88'
  3. 9L. Kiernan
  4. 10S. Haug▲ 81'
  5. 11B. Olsson▲ 64'
  6. 17J. Clark
  7. 19K. MacLean▲ 64'
  8. 34H. Silcock
  9. 48L. Morgan
Everton F.C. W HLV: Brian Sørensen
  1. 1C. Brosnan
  2. 3R. Ishikawa
  3. 33M. Pacheco
  4. 8R. van Gool
  5. 16H. Ladd▼ 46'
  6. 5M. Fernandez
  7. 19K. Robinson▼ 46'
  8. 6H. Hayashi▼ 46'
  9. 25K. Snoeijs▼ 80'
  10. 29Y. Momiki
  11. 18O. Vignola▼ 70'

Dự bị 9

  1. 12E. Ramsey
  2. 7C. Wheeler▲ 46'
  3. 9A. Oyedupe Payne▲ 80'
  4. 11K. Gago▲ 70'
  5. 24K. Weir
  6. 27E. Stenevik
  7. 28K. Holmgaard▲ 46'
  8. 30R. Mace▲ 46'
  9. 34E. Jones

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

26Trận đấu25
33Ghi được30
45Thủng lưới42
1.27Bàn thắng mỗi trận1.2
5Giữ sạch lưới4
14Trên 2.5 bàn14
16Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu