Liverpool F.C. W
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Everton F.C. W

Liverpool F.C. W vs Everton F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. W 0-2 Everton F.C. W tại FA WSL, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. W thắng 3, hòa 1, Everton F.C. W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 21
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
WLLLW Liverpool F.C. W
LLLWL Everton F.C. W
  1. 7' 0-1 K. Snoeijs · K. Gago
  2. 41' S. Holmgaard
  3. HT0-1
  4. 63' T. Payne K. Gago
  5. 68' C. Kapocs S. Haug
  6. 69' 0-2 K. Holmgaard · T. Payne
  7. 75' E. Watson H. Hayashi
  8. 75' V. Sarri K. Olesen
  9. 76' I. Hobson K. Holmgaard
  10. 79' G. Fisk
  11. 81' S. Holmgaard
  12. 81' S. Holmgaard
  13. 84' R. Madsen K. Snoeijs
  14. 86' N. Fahey J. Clark
  15. 86' Júlia Bartel F. Nagano
  16. 89' R. Madsen
  17. FT0-2

Đội hình

Liverpool F.C. W HLV: A. Whiteley
  1. 1R. Laws
  2. 23G. Bonner
  3. 4G. Fisk
  4. 12T. Hinds
  5. 17J. Clark▼ 86'
  6. 8F. Nagano▼ 86'
  7. 24S. Kerr
  8. 18C. Holland
  9. 14M. Höbinger
  10. 10S. Haug▼ 68'
  11. 11O. Smith

Dự bị 9

  1. 7C. Kapocs▲ 68'
  2. 5N. Fahey▲ 86'
  3. 19Júlia Bartel▲ 86'
  4. 13M. Enderby
  5. 6J. Matthews
  6. 20Y. Daniëls
  7. 22F. Kirby
  8. 3G. Evans
  9. 16T. Micah
Everton F.C. W HLV: B. Sørensen
  1. 1C. Brosnan
  2. 23S. Holmgaard
  3. 27E. Stenevik
  4. 8J. Vanhaevermaet
  5. 7C. Wheeler
  6. 28K. Holmgaard▼ 76'
  7. 6H. Hayashi▼ 75'
  8. 5Martina Fernández
  9. 47K. Olesen▼ 75'
  10. 25K. Snoeijs▼ 84'
  11. 29K. Gago▼ 63'

Dự bị 9

  1. 9T. Payne▲ 63'
  2. 18E. Watson▲ 75'
  3. 21V. Sarri▲ 75'
  4. 4I. Hobson▲ 76'
  5. 26R. Madsen▲ 84'
  6. 22A. Galli
  7. 12E. Ramsey
  8. 42L. Thomas
  9. 24K. Weir

Thống kê

01
31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu27
41Ghi được28
42Thủng lưới43
1.41Bàn thắng mỗi trận1.04
6Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn11
17Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu