Port Vale F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Exeter City F.C.

Port Vale F.C. vs Exeter City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 2-3 Exeter City F.C. tại FA Cup, 5 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 5, hòa 1, Exeter City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 1st Round
Sân vận động
Vale Park, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Trọng tài
S. Mather
Phong độ
LDDLL Port Vale F.C.
LWLDD Exeter City F.C.
  1. 8' Jay Stansfield
  2. 25' D. Politic · D. Butterworth 1-0
  3. 43' 1-1 J. Brown · J. Stansfield
  4. HT1-1
  5. 55' M. Benning L. McCarron
  6. 55' G. Massey T. Pett
  7. 66' 1-2 J. Brown · T. Dieng
  8. 67' R. Holden M. Odubeko
  9. 67' H. Charsley D. Politic
  10. 75' S. Robinson L. Cass
  11. 75' H. Kite S. Nombe
  12. 83' Jake Caprice
  13. 87' D. Butterworth · M. Benning 2-2
  14. 89' 2-3 A. Collins · J. Caprice
  15. 90' M. Jay J. Stansfield
  16. FT2-3

Đội hình

Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Clarke
  1. 1A. Stone
  2. 2L. Cass ▼ 75'
  3. 6N. Smith
  4. 3D. Jones
  5. 7D. Worrall
  6. 23T. Pett ▼ 55'
  7. 10T. Conlon
  8. 30L. McCarron ▼ 55'
  9. 26D. Butterworth
  10. 21M. Odubeko ▼ 67'
  11. 33D. Politic ▼ 67'

Dự bị 9

  1. 11M. Benning ▲ 55'
  2. 19G. Massey ▲ 55'
  3. 17R. Holden ▲ 67'
  4. 20H. Charsley ▲ 67'
  5. 27S. Robinson ▲ 75'
  6. 5C. Hall
  7. 25J. Stevens
  8. 28T. McDermott
  9. 18T. Small
Exeter City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Caldwell
  1. 18J. Blackman
  2. 12J. Key
  3. 26P. Sweeney
  4. 5A. Hartridge
  5. 2J. Caprice
  6. 8A. Collins
  7. 14T. Dieng
  8. 3J. Sparkes
  9. 20J. Brown
  10. 9J. Stansfield ▼ 90'
  11. 10S. Nombe ▼ 75'

Dự bị 7

  1. 16H. Kite ▲ 75'
  2. 7M. Jay ▲ 90'
  3. 40S. Brown
  4. 49M. Beardmore
  5. 19S. Cox
  6. 6R. Harper
  7. 15K. Chauke

Thống kê

000
020
2Dứt điểm3
2Trúng đích3
0Phạt góc0
2Phạm lỗi3
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0

So sánh

55Trận đấu60
63Ghi được93
83Thủng lưới88
1.15Bàn thắng mỗi trận1.55
15Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn34
37Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu