Port Vale F.C. vs Exeter City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 2-4 Exeter City F.C. tại League One, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 2, hòa 0, Exeter City F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 44
- Sân vận động
- Vale Park, Stoke-on-Trent, Staffordshire
- Phong độ
- LDDLL Port Vale F.C.
- LWLDD Exeter City F.C.
- 7' Millenic Alli
- 28' Thomas Sang
- 31' E. Chislett 1-0
- 35' Caleb Watts
- 40' B. Dipepa · B. Garrity 2-0
- 41' Ben Purrington
- HT2-0
- 46' ▲ Z. Jules ▼ B. Purrington
- 46' ▲ D. Rankine ▼ C. Watts
- 47' Luke Harris
- 52' ▲ V. Harper ▼ Y. Wildschut
- 57' 2-1 M. Alli · J. Richards
- 63' ▲ J. Weir ▼ U. Ikpeazu
- 67' 2-2 Z. Jules · R. Woods
- 68' ▲ H. Kite ▼ J. Richards
- 74' ▲ Pedro Borges ▼ V. Harper
- 79' 2-3 L. Harris · Pedro Borges
- 81' ▲ J. Plant ▼ A. Iacovitti
- 81' ▲ J. Shorrock ▼ J. Debrah
- 87' ▲ G. Massey ▼ F. Ojo
- 89' 2-4 M. Alli · I. Niskanen
- FT2-4
Đội hình
- 1C. Ripley
- 27J. Debrah▼ 81'
- 6N. Smith
- 17A. Iacovitti▼ 81'
- 4T. Sang
- 8B. Garrity
- 14F. Ojo▼ 87'
- 15C. Grant
- 10E. Chislett
- 12U. Ikpeazu▼ 63'
- 25B. Dipepa
Dự bị 7
- 20J. Weir▲ 63'
- 21J. Plant▲ 81'
- 23J. Shorrock▲ 81'
- 19G. Massey▲ 87'
- 9R. Loft
- 24R. Walters
- 13J. Leutwiler
- 1V. Sinisalo
- 4W. Aimson
- 39C. Diabate
- 2B. Purrington▼ 46'
- 14I. Niskanen
- 8R. Woods
- 47J. Richards▼ 68'
- 13Y. Wildschut▼ 52'
- 17C. Watts▼ 46'
- 20L. Harris
- 25M. Alli
Dự bị 7
- 3Z. Jules▲ 46'
- 21D. Rankine▲ 46'
- 31V. Harper▲ 52'
- 16H. Kite▲ 68'
- 41Pedro Borges▲ 74'
- 24J. Fitzwater
- 30S. MacDonald
Thống kê
01⚑4
⚑1040
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm13
3Trúng đích6
3Chệch đích4
2Bị chặn3
4Phạt góc10
1Việt vị3
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
2Cứu thua1
358Chuyền bóng430
72%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu62
59Ghi được70
91Thủng lưới94
0.94Bàn thắng mỗi trận1.13
19Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn31
35Hiệp hai40