Exeter City F.C. vs Port Vale F.C.
Tỷ số chung cuộc: Exeter City F.C. 0-1 Port Vale F.C. tại League One, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Exeter City F.C. thắng 2, hòa 0, Port Vale F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 21
- Sân vận động
- St James Park, Exeter, Devon
- Phong độ
- LWLDD Exeter City F.C.
- LDDLL Port Vale F.C.
- 29' 0-1 O. Arblaster · B. Garrity
- HT0-1
- 46' ▲ U. Ikpeazu ▼ R. Walters
- 54' Conor Grant
- 64' ▲ K. Taylor ▼ D. Rankine
- 64' ▲ J. Scott ▼ T. Carroll
- 72' Will Aimson
- 76' ▲ B. Dipepa ▼ E. Chislett
- 83' ▲ V. Harper ▼ Y. Wildschut
- 84' James Scott
- 85' Jesse Debrah
- 88' ▲ A. Iacovitti ▼ O. Arblaster
- 90'+1 Will Aimson
- 90'+1 Will Aimson
- FT0-1
Đội hình
- 1V. Sinisalo 6.6
- 26P. Sweeney 7.9
- 4W. Aimson 6.7
- 3Z. Jules 7.2
- 21D. Rankine ▼ 64' 6.5
- 6T. Carroll ▼ 64' 6.9
- 8R. Trevitt 7.9
- 14I. Niskanen 6.9
- 16H. Kite 6.9
- 13Y. Wildschut ▼ 83' 6.9
- 29J. Aitchison 6.9
Dự bị 6
- 23K. Taylor ▲ 64' 6.6
- 11J. Scott ▲ 64' 6.3
- 31V. Harper ▲ 83' 6.3
- 30S. MacDonald
- 12R. Cole
- 5A. Hartridge
- 1C. Ripley 8.2
- 27J. Debrah 7.3
- 16J. Lowe 7.0
- 6N. Smith 7.2
- 4T. Sang 7.0
- 14F. Ojo 6.6
- 18O. Arblaster ⚽ ▼ 88' 7.6
- 15C. Grant 6.6
- 8B. Garrity ⇢ 7.2
- 10E. Chislett ▼ 76' 6.6
- 24R. Walters ▼ 46' 6.5
Dự bị 7
- 12U. Ikpeazu ▲ 46' 7.0
- 25B. Dipepa ▲ 76' 6.7
- 17A. Iacovitti ▲ 88' 6.3
- 30B. Lomax
- 5K. Balmer
- 13J. Leutwiler
- 19G. Massey
Thống kê
13⚑12
⚑620
61%Kiểm soát bóng39%
12Dứt điểm12
5Trúng đích3
5Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm6
0Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
12Phạt góc6
4Việt vị1
10Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
469Chuyền bóng298
362Chuyền chính xác210
77%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu63
70Ghi được59
94Thủng lưới91
1.13Bàn thắng mỗi trận0.94
19Giữ sạch lưới19
31Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai35