Barrow A.F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Fleetwood Town F.C.

Barrow A.F.C. vs Fleetwood Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barrow A.F.C. 1-3 Fleetwood Town F.C. tại Football League Trophy, 5 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barrow A.F.C. thắng 2, hòa 2, Fleetwood Town F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group Stage · Vòng 7
Sân vận động
The Dunes Hotel Stadium, Barrow-in-Furness, Cumbria
Trọng tài
R. Lewis
Phong độ
DLDWD Barrow A.F.C.
WDDWD Fleetwood Town F.C.
  1. 28' O. Zanzala · G. Williams 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' J. Stevens R. Gotts
  4. 48' 1-1 J. Matete · C. Thiam
  5. 55' 1-2 R. Edmondson · M. Clark
  6. 67' 1-3 M. McMillan · R. Edmondson
  7. 76' J. Gordon G. Williams
  8. 81' A. Raffie D. Andrew
  9. 81' C. Hayes B. Thompson
  10. 90'+2 S. Moloney J. Kay
  11. 90'+2 S. Bird C. Thiam
  12. FT1-3

Đội hình

Barrow A.F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: M. Cooper
  1. 21J. Lillis 6.0
  2. 14J. Jones 6.5
  3. 18J. Grayson 6.5
  4. 15R. Gotts ▼ 46' 7.2
  5. 25F. Arthur 5.6
  6. 4J. Taylor 6.5
  7. 23G. Williams ▼ 76' 7.2
  8. 3P. Brough 6.6
  9. 11J. Kay ▼ 90' 6.9
  10. 13T. White 6.9
  11. 10O. Zanzala 7.2

Dự bị 4

  1. 35J. Stevens ▲ 46' 6.3
  2. 12J. Gordon ▲ 76' 6.3
  3. 22S. Moloney ▲ 90'
  4. 1P. Farman
Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Grayson
  1. 13B. Crellin 7.2
  2. 3D. Andrew ▼ 81' 6.9
  3. 26C. Johnson 7.2
  4. 28M. Clark 7.2
  5. 35C. Teale 6.9
  6. 36C. Thiam ▼ 90' 6.6
  7. 24D. Batty 7.2
  8. 20J. Matete 7.5
  9. 39M. McMillan 7.3
  10. 44B. Thompson ▼ 81' 6.2
  11. 17R. Edmondson 7.6

Dự bị 7

  1. 43A. Raffie ▲ 81' 6.7
  2. 41C. Hayes ▲ 81' 6.3
  3. 42S. Bird ▲ 90'
  4. 10C. Camps
  5. 21H. Wright
  6. 27H. Biggins
  7. 19G. Garner

Thống kê

002
400
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm9
5Trúng đích5
1Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
2Phạt góc4
1Việt vị0
7Phạm lỗi10
2Cứu thua4
500Chuyền bóng455
431Chuyền chính xác380
86%Chính xác chuyền84%

So sánh

58Trận đấu60
61Ghi được82
77Thủng lưới105
1.05Bàn thắng mỗi trận1.37
19Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn37
38Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu