Millwall F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Wrexham A.F.C.

Millwall F.C. vs Wrexham A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-3 Wrexham A.F.C. tại Championship, 2 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 1, hòa 0, Wrexham A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WWLLW Millwall F.C.
DDLWD Wrexham A.F.C.
  1. 18' Casper De Norre
  2. 28' 0-1 Z. Sturgephản lưới
  3. 36' Ben Whiteman
  4. 43' C. Neghli C. De Norre
  5. HT0-1
  6. 52' 0-2 K. Moore · J. Windass
  7. 56' Lyndon Dykes
  8. 63' Z. Lovelace J. Coburn
  9. 64' D. Mazou-Sacko E. Baggott
  10. 67' D. Imray I. Kabore
  11. 67' O. Rathbone J. Windass
  12. 69' 0-3 J. Ekomie · D. Imray
  13. 73' S. Smith K. Moore
  14. 74' J. Osei-Tutu J. Metcalfe
  15. 74' A. Massey D. Kelly
  16. 76' R. Longman J. Ekomie
  17. FT0-3

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Alex Neil
  1. 15M. Crocombe
  2. 6C. Taylor
  3. 5J. Cooper
  4. 12E. Baggott▼ 64'
  5. 24C. De Norre▼ 43'
  6. 17M. Sykes
  7. 16D. Kelly▼ 74'
  8. 14J. Metcalfe▼ 74'
  9. 3Z. Sturge
  10. 19J. Coburn▼ 63'
  11. 13L. Dykes

Dự bị 9

  1. 43J. Coleman
  2. 23D. Batth
  3. 2J. Osei-Tutu▲ 74'
  4. 55T. Parkes
  5. 49D. Mazou-Sacko▲ 64'
  6. 44A. Massey▲ 74'
  7. 51S. T. Vieira
  8. 10C. Neghli▲ 43'
  9. 29Z. Lovelace▲ 63'
Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Phil Parkinson
  1. 22A. Patterson
  2. 4M. Cleworth
  3. 5D. Hyam
  4. 2C. Doyle
  5. 12I. Kabore▼ 67'
  6. 37M. James
  7. 8B. Whiteman
  8. 3J. Ekomie▼ 76'
  9. 10J. Windass▼ 67'
  10. 27L. O'Brien
  11. 19K. Moore▼ 73'

Dự bị 9

  1. 21D. Ward
  2. 26Z. Vyner
  3. 6J. Worrall
  4. 30D. Imray▲ 67'
  5. 47R. Longman▲ 76'
  6. 20O. Rathbone▲ 67'
  7. 17C. O'Hare
  8. 11B. Cadamarteri
  9. 28S. Smith▲ 73'

Thống kê

021
210
39%Kiểm soát bóng61%
4Dứt điểm9
0Trúng đích3
3Chệch đích3
1Bị chặn3
1Phạt góc2
0Việt vị1
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
1Cứu thua0
350Chuyền bóng566
75%Chính xác chuyền84%
0.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
3
QPR
5 7 - 4 +3 10
4
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
5
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
6
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
7
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
8
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
9
Wolverhampton Wanderers F.C.
4 11 - 8 +3 7
10
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
11
Birmingham City F.C.
4 5 - 4 +1 6
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

13Trận đấu8
17Ghi được7
15Thủng lưới5
1.31Bàn thắng mỗi trận0.88
5Giữ sạch lưới4
6Trên 2.5 bàn2
10Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu