Wrexham A.F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Wrexham A.F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wrexham A.F.C. 0-2 Millwall F.C. tại Championship, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Wrexham A.F.C. thắng 2, hòa 0, Millwall F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 31
Phong độ
DDLWD Wrexham A.F.C.
WWLLW Millwall F.C.
  1. 35' G. Dobson M. James
  2. HT0-0
  3. 51' G. Thomason L. Cacace
  4. 56' Max Cleworth
  5. 59' 0-1 M. Cleworthphản lưới
  6. 62' Mihailo Ivanović
  7. 67' J. Coburn M. Ivanovic
  8. 69' Barry Bannan
  9. 72' D. Keillor-Dunn O. Rathbone
  10. 72' J. Windass L. O'Brien
  11. 72' S. Smith B. Sheaf
  12. 73' T. Watson B. Bannan
  13. 82' Tom Watson
  14. 85' 0-2 J. Coburn · F. Azeez
  15. 87' Z. Sturge A. Doughty
  16. 87' L. Cundle F. Azeez
  17. 87' D. Mazou-Sacko C. De Norre
  18. FT0-2

Đội hình

Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Phil Parkinson
  1. 1A. Okonkwo
  2. 4M. Cleworth
  3. 5D. Hyam
  4. 2C. Doyle
  5. 12I. Kabore
  6. 37M. James▼ 35'
  7. 18B. Sheaf▼ 72'
  8. 13L. Cacace▼ 51'
  9. 20O. Rathbone▼ 72'
  10. 27L. O'Brien▼ 72'
  11. 19K. Moore

Dự bị 9

  1. 21D. Ward
  2. 7D. Keillor-Dunn▲ 72'
  3. 10J. Windass▲ 72'
  4. 14G. Thomason▲ 51'
  5. 15G. Dobson▲ 35'
  6. 16J. Rodriguez
  7. 24D. Scarr
  8. 28S. Smith▲ 72'
  9. 47R. Longman
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Neil
  1. 15M. Crocombe
  2. 4T. Crama
  3. 6C. Taylor
  4. 5J. Cooper
  5. 14A. Doughty▼ 87'
  6. 8B. Mitchell
  7. 24C. De Norre▼ 87'
  8. 11F. Azeez▼ 87'
  9. 67B. Bannan▼ 73'
  10. 10C. Neghli
  11. 9M. Ivanovic▼ 67'

Dự bị 9

  1. 13A. Patterson
  2. 3Z. Sturge▲ 87'
  3. 7T. Ballo
  4. 17M. Langstaff
  5. 18R. Leonard
  6. 19J. Coburn▲ 67'
  7. 22T. Watson▲ 73'
  8. 25L. Cundle▲ 87'
  9. 49D. Mazou-Sacko▲ 87'

Thống kê

015
430
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm7
5Trúng đích1
7Chệch đích5
4Bị chặn1
5Phạt góc4
1Việt vị1
5Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
0Cứu thua4
440Chuyền bóng364
77%Chính xác chuyền73%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu57
91Ghi được84
86Thủng lưới63
1.54Bàn thắng mỗi trận1.47
15Giữ sạch lưới22
31Trên 2.5 bàn29
49Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu