Millwall F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Wrexham A.F.C.

Millwall F.C. vs Wrexham A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-2 Wrexham A.F.C. tại Championship, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 1, hòa 0, Wrexham A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WWLLW Millwall F.C.
DDLWD Wrexham A.F.C.
  1. HT0-0
  2. 58' 0-1 K. Moore · M. Cleworth
  3. 64' Callum Doyle
  4. 70' S. Smith R. Hardie
  5. 73' J. Bryan Z. Sturge
  6. 73' R. Bangura-Williams C. Neghli
  7. 77' L. Brunt C. Doyle
  8. 77' J. McClean L. Cacace
  9. 82' Raees Bangura-Williams
  10. 82' C. Taylor R. Leonard
  11. 82' K. Nisbet J. Coburn
  12. 90'+20 Lewis O'Brien
  13. 90'+18 Kieffer Moore
  14. 90' D. Kelly L. Cundle
  15. 90'+16 A. Okonkwo D. Ward
  16. 90' D. Scarr R. Longman
  17. 90' 0-2 L. O'Brien · J. McClean
  18. FT0-2

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alex Neil
  1. 13S. Benda
  2. 18R. Leonard▼ 82'
  3. 4T. Crama
  4. 5J. Cooper
  5. 3Z. Sturge▼ 73'
  6. 10C. Neghli▼ 73'
  7. 21M. Luongo
  8. 25L. Cundle▼ 90'
  9. 22A. Emakhu
  10. 9M. Ivanovic
  11. 19J. Coburn▼ 82'

Dự bị 9

  1. 15M. Crocombe
  2. 99C. Taylor▲ 82'
  3. 7K. Nisbet▲ 82'
  4. 16D. Kelly▲ 90'
  5. 23J. Bryan▲ 73'
  6. 27K. Grant
  7. 31R. Bangura-Williams▲ 73'
  8. 45W. Harding
  9. 47J. Howland
Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Phil Parkinson
  1. 21D. Ward▼ 90'
  2. 4M. Cleworth
  3. 6C. Coady
  4. 2C. Doyle▼ 77'
  5. 37M. James
  6. 47R. Longman▼ 90'
  7. 15G. Dobson
  8. 27L. O'Brien
  9. 13L. Cacace▼ 77'
  10. 9R. Hardie▼ 70'
  11. 19K. Moore

Dự bị 9

  1. 1A. Okonkwo▲ 90'
  2. 3L. Brunt▲ 77'
  3. 24D. Scarr▲ 90'
  4. 29R. Barnett
  5. 7J. McClean▲ 77'
  6. 22T. O'Connor
  7. 45H. Ashfield
  8. 38E. Lee
  9. 28S. Smith▲ 70'

Thống kê

015
230
60%Kiểm soát bóng40%
21Dứt điểm6
2Trúng đích3
14Chệch đích2
5Bị chặn1
5Phạt góc2
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
1Cứu thua3
467Chuyền bóng312
79%Chính xác chuyền72%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu59
84Ghi được91
63Thủng lưới86
1.47Bàn thắng mỗi trận1.54
22Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn31
50Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu