Wrexham A.F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Birmingham City F.C.

Wrexham A.F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wrexham A.F.C. 1-2 Birmingham City F.C. tại Championship, 28 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Wrexham A.F.C. thắng 0, hòa 2, Birmingham City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 3
Phong độ
DDLWD Wrexham A.F.C.
DLWDD Birmingham City F.C.
  1. 7' Alex Cochrane
  2. 13' 0-1 P. Neumann · A. Cochrane
  3. HT0-1
  4. 46' P. Roberts D. Gray
  5. 50' Bright Osayi-Samuel
  6. 54' C. Doyle · L. O'Brien 1-1
  7. 63' 1-2 P. Neumann · A. Priske
  8. 71' I. Kabore D. Imray
  9. 71' J. Windass O. Rathbone
  10. 71' R. Longman J. Ekomie
  11. 71' S. Smith N. Broadhead
  12. 74' Paik Seung-Ho J. Stansfield
  13. 79' B. Cadamarteri K. Moore
  14. 82' L. Vazquez A. Priske
  15. 90'+3 Bailey Cadamarteri
  16. 90' D. Fry C. Vicente
  17. 90' E. Laird B. Osayi-Samuel
  18. FT1-2

Đội hình

Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Phil Parkinson
  1. 22A. Patterson
  2. 26Z. Vyner
  3. 5D. Hyam
  4. 2C. Doyle
  5. 30D. Imray▼ 71'
  6. 8B. Whiteman
  7. 27L. O'Brien
  8. 3J. Ekomie▼ 71'
  9. 20O. Rathbone▼ 71'
  10. 33N. Broadhead▼ 71'
  11. 19K. Moore▼ 79'

Dự bị 9

  1. 21D. Ward
  2. 24D. Scarr
  3. 12I. Kabore▲ 71'
  4. 4M. Cleworth
  5. 37M. James
  6. 10J. Windass▲ 71'
  7. 47R. Longman▲ 71'
  8. 11B. Cadamarteri▲ 79'
  9. 28S. Smith▲ 71'
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 1J. Beadle
  2. 26B. Osayi-Samuel▼ 90'
  3. 5P. Neumann
  4. 4C. Klarer
  5. 20A. Cochrane
  6. 24T. Iwata
  7. 14J. E. Solis Romero
  8. 7C. Vicente▼ 90'
  9. 10D. Gray▼ 46'
  10. 28J. Stansfield▼ 74'
  11. 9A. Priske▼ 82'

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 25K. Lund
  3. 23D. Fry▲ 90'
  4. 2E. Laird▲ 90'
  5. 8Paik Seung-Ho▲ 74'
  6. 11S. Wright
  7. 33M. Ducksch
  8. 16P. Roberts▲ 46'
  9. 32L. Vazquez▲ 82'

Thống kê

013
620
62%Kiểm soát bóng38%
9Dứt điểm9
4Trúng đích4
4Chệch đích2
1Bị chặn3
3Phạt góc6
2Việt vị2
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
494Chuyền bóng311
79%Chính xác chuyền66%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
3
QPR
5 7 - 4 +3 10
4
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
5
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
6
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
7
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
8
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
9
Wolverhampton Wanderers F.C.
4 11 - 8 +3 7
10
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
11
Birmingham City F.C.
4 5 - 4 +1 6
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

8Trận đấu12
7Ghi được20
5Thủng lưới16
0.88Bàn thắng mỗi trận1.67
4Giữ sạch lưới4
2Trên 2.5 bàn8
3Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu