Birmingham City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wrexham A.F.C.

Birmingham City F.C. vs Wrexham A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 2-0 Wrexham A.F.C. tại Championship, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 3, hòa 2, Wrexham A.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 42
Sân vận động
St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
Phong độ
DDLWD Birmingham City F.C.
DDLWD Wrexham A.F.C.
  1. 25' Jhon Solís
  2. 27' Max Cleworth
  3. HT0-0
  4. 46' Paik Seung-Ho J. E. Solis Romero
  5. 48' C. Vicente · K. Wagner 1-0
  6. 63' J. Windass O. Rathbone
  7. 63' N. Broadhead M. James
  8. 71' C. Klarer · Paik Seung-Ho 2-0
  9. 74' S. Smith K. Moore
  10. 78' D. Gray I. Osman
  11. 85' T. Doyle T. Iwata
  12. 86' D. Keillor-Dunn I. Kabore
  13. 88' E. Laird J. Stansfield
  14. FT2-0

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle
  2. 26B. Osayi-Samuel
  3. 5P. Neumann
  4. 4C. Klarer
  5. 31K. Wagner
  6. 24T. Iwata▼ 85'
  7. 14J. E. Solis Romero▼ 46'
  8. 23C. Vicente
  9. 28J. Stansfield▼ 88'
  10. 17I. Osman▼ 78'
  11. 29A. Priske

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 10D. Gray▲ 78'
  3. 7T. Doyle▲ 85'
  4. 6J. Robinson
  5. 16P. Roberts
  6. 8Paik Seung-Ho▲ 46'
  7. 37J. Panzo
  8. 2E. Laird▲ 88'
  9. 27K. Fujimoto
Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Phil Parkinson
  1. 1A. Okonkwo
  2. 4M. Cleworth
  3. 24D. Scarr
  4. 2C. Doyle
  5. 12I. Kabore▼ 86'
  6. 37M. James▼ 63'
  7. 15G. Dobson
  8. 14G. Thomason
  9. 20O. Rathbone▼ 63'
  10. 27L. O'Brien
  11. 19K. Moore▼ 74'

Dự bị 9

  1. 21D. Ward
  2. 10J. Windass▲ 63'
  3. 33N. Broadhead▲ 63'
  4. 29R. Barnett
  5. 47R. Longman
  6. 3L. Brunt
  7. 5D. Hyam
  8. 28S. Smith▲ 74'
  9. 7D. Keillor-Dunn▲ 86'

Thống kê

016
310
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm4
8Trúng đích0
4Chệch đích2
3Bị chặn2
6Phạt góc3
5Việt vị2
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Cứu thua6
348Chuyền bóng446
65%Chính xác chuyền71%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu59
69Ghi được91
74Thủng lưới86
1.19Bàn thắng mỗi trận1.54
13Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn31
33Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu