Câu lạc bộ bóng đá Southampton
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Middlesbrough

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 2-1 Middlesbrough tại Championship, 12 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 1, hòa 3, Middlesbrough thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Semi-finals
Phong độ
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LWWDW Middlesbrough
  1. 5' 0-1 R. McGree · C. Brittain
  2. 13' Riley McGree
  3. 37' Nathan Wood
  4. 38' Luke Ayling
  5. 45' R. Stewart 1-1
  6. HT1-1
  7. 56' Finn Azaz
  8. 66' F. Downes K. Matsuki
  9. 73' A. Browne T. Conway
  10. 78' Adilson Malanda
  11. 83' L. Castledine D. Strelec
  12. 84' C. Larin R. Stewart
  13. 85' S. Edozie L. Scienza
  14. 92' Callum Brittain
  15. 105' J. Sarmiento R. McGree
  16. 116' S. Charles · T. Harwood-Bellis 2-1
  17. 119' Welington
  18. 119' C. Bragg C. Jander
  19. 119' S. Hansen L. Ayling
  20. 120'+6 Cyle Larin
  21. 120'+3 Daniel Peretz
  22. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Tonda Eckert
  1. 41D. Peretz
  2. 14J. Bree
  3. 6T. Harwood-Bellis
  4. 15N. Wood
  5. 3R. Manning
  6. 24S. Charles
  7. 20C. Jander▼ 119'
  8. 10F. Azaz
  9. 27K. Matsuki▼ 66'
  10. 11R. Stewart▼ 84'
  11. 13L. Scienza▼ 85'

Dự bị 9

  1. 25G. Long
  2. 9C. Larin▲ 84'
  3. 4F. Downes▲ 66'
  4. 34Welington▲ 119'
  5. 5J. Stephens
  6. 19C. Archer
  7. 18T. Fellows
  8. 23S. Edozie▲ 85'
  9. 48C. Bragg▲ 119'
Middlesbrough Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kim Hellberg
  1. 31S. Brynn
  2. 12L. Ayling▼ 119'
  3. 6D. Fry
  4. 29A. Malanda
  5. 2C. Brittain
  6. 18A. Morris
  7. 8R. McGree▼ 105'
  8. 3M. Targett
  9. 11M. Whittaker
  10. 9T. Conway▼ 73'
  11. 13D. Strelec▼ 83'

Dự bị 9

  1. 32J. Wildsmith
  2. 16A. Browne▲ 73'
  3. 25G. Edmundson
  4. 45J. Sarmiento▲ 105'
  5. 15F. Munroe
  6. 27S. Hansen▲ 119'
  7. 14A. Gilbert
  8. 22S. Silvera
  9. 23L. Castledine▲ 83'

Thống kê

0411
540
60%Kiểm soát bóng40%
20Dứt điểm19
7Trúng đích3
6Chệch đích7
7Bị chặn9
11Phạt góc5
0Việt vị1
15Phạm lỗi19
4Thẻ vàng4
2Cứu thua4
589Chuyền bóng405
83%Chính xác chuyền78%
1.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu54
102Ghi được78
70Thủng lưới63
1.73Bàn thắng mỗi trận1.44
15Giữ sạch lưới14
38Trên 2.5 bàn30
59Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu