Middlesbrough vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Championship, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 2, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 8
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Phong độ
- LWWDW Middlesbrough
- WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
- 17' 0-1 A. Armstrong · C. Adams
- 44' R. McGree 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ R. Manning ▼ M. Holgate
- 53' Isaiah Jones
- 58' Hayden Hackney
- 66' J. Howson11m 2-1
- 69' ▲ S. Greenwood ▼ M. Crooks
- 69' ▲ K. Sulemana ▼ R. Fraser
- 72' ▲ S. Edozie ▼ S. Charles
- 72' ▲ S. Armstrong ▼ C. Adams
- 73' ▲ T. Smith ▼ R. van den Berg
- 83' ▲ J. Aribo ▼ W. Smallbone
- 90'+6 Tommy Smith
- 90'+1 ▲ S. Silvera ▼ I. Jones
- FT2-1
Đội hình
- 1S. Dieng
- 3R. van den Berg▼ 73'
- 6D. Fry
- 26D. Lenihan
- 28L. O'Brien
- 16J. Howson
- 7H. Hackney
- 11I. Jones▼ 90'
- 25M. Crooks▼ 69'
- 8R. McGree
- 19J. Coburn
Dự bị 9
- 29S. Greenwood▲ 69'
- 2T. Smith▲ 73'
- 18S. Silvera▲ 90'
- 17P. McNair
- 23T. Glover
- 27L. Engel
- 10M. Rogers
- 4D. Barlaser
- 9E. Latte Lath
- 31G. Bazunu
- 6M. Holgate▼ 46'
- 21T. Harwood-Bellis
- 35J. Bednarek
- 2K. Walker-Peters
- 4F. Downes
- 24S. Charles▼ 72'
- 16W. Smallbone▼ 83'
- 9A. Armstrong
- 10C. Adams▼ 72'
- 26R. Fraser▼ 69'
Dự bị 9
- 3R. Manning▲ 46'
- 20K. Sulemana▲ 69'
- 23S. Edozie▲ 72'
- 17S. Armstrong▲ 72'
- 7J. Aribo▲ 83'
- 22C. Alcaraz
- 1A. McCarthy
- 14J. Bree
- 18S. Mara
Thống kê
03⚑5
⚑700
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm15
5Trúng đích5
7Chệch đích6
2Bị chặn4
5Phạt góc7
4Việt vị1
16Phạm lỗi7
3Thẻ vàng0
4Cứu thua3
572Chuyền bóng543
87%Chính xác chuyền88%
3.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
61Trận đấu59
96Ghi được107
82Thủng lưới80
1.57Bàn thắng mỗi trận1.81
17Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn37
58Hiệp hai56