Câu lạc bộ bóng đá Southampton
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Middlesbrough

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 1-1 Middlesbrough tại Championship, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 1, hòa 3, Middlesbrough thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LWWDW Middlesbrough
  1. 24' Alfie Jones
  2. HT0-0
  3. 50' Tommy Conway
  4. 51' David Strelec
  5. 54' Adam Armstrong
  6. 61' A. Armstrong 1-0
  7. 62' S. Nypan M. Whittaker
  8. 63' A. Browne C. Brittain
  9. 64' L. Scienza F. Azaz
  10. 71' R. Fraser T. Fellows
  11. 72' D. Burgzorg A. Morris
  12. 72' M. K. Sene D. Strelec
  13. 72' S. Hansen T. Conway
  14. 77' 1-1 M. K. Sene · L. Ayling
  15. 86' E. Jelert R. Manning
  16. 86' J. Robinson R. Stewart
  17. 87' Hayden Hackney
  18. 90'+3 Sverre Nypan
  19. 90' Matt Targett
  20. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: William Still
  1. 1A. McCarthy
  2. 12R. Edwards
  3. 15N. Wood
  4. 17J. Quarshie
  5. 3R. Manning▼ 86'
  6. 20C. Jander
  7. 24S. Charles
  8. 18T. Fellows▼ 71'
  9. 10F. Azaz▼ 64'
  10. 9A. Armstrong
  11. 11R. Stewart▼ 86'

Dự bị 9

  1. 31G. Bazunu
  2. 4F. Downes
  3. 5J. Stephens
  4. 6T. Harwood-Bellis
  5. 13L. Scienza▲ 64'
  6. 19C. Archer
  7. 26R. Fraser▲ 71'
  8. 38E. Jelert▲ 86'
  9. 46J. Robinson▲ 86'
Middlesbrough Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Robert Owen Edwards
  1. 31S. Brynn
  2. 12L. Ayling
  3. 25G. Edmundson
  4. 5A. Jones
  5. 2C. Brittain▼ 63'
  6. 18A. Morris▼ 72'
  7. 7H. Hackney
  8. 3M. Targett
  9. 11M. Whittaker▼ 62'
  10. 9T. Conway▼ 72'
  11. 13D. Strelec▼ 72'

Dự bị 9

  1. 33J. McLaughlin
  2. 10D. Burgzorg▲ 72'
  3. 16A. Browne▲ 63'
  4. 19S. Nypan▲ 62'
  5. 20M. K. Sene▲ 72'
  6. 22S. Silvera
  7. 27S. Hansen▲ 72'
  8. 40G. McCormick
  9. 42A. Kante

Thống kê

016
360
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm7
2Trúng đích1
6Chệch đích3
6Bị chặn3
6Phạt góc3
1Việt vị2
11Phạm lỗi17
1Thẻ vàng6
0Cứu thua1
509Chuyền bóng411
87%Chính xác chuyền86%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu54
102Ghi được78
70Thủng lưới63
1.73Bàn thắng mỗi trận1.44
15Giữ sạch lưới14
38Trên 2.5 bàn30
59Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu