Câu lạc bộ bóng đá Southampton
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Bristol City F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 2-2 Bristol City F.C. tại Championship, 21 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 2, hòa 1, Bristol City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LDWWW Bristol City F.C.
  1. 5' 0-1 S. Bell · S. Twine
  2. 28' Shea Charles
  3. 29' C. Larin · R. Manning 1-1
  4. HT1-1
  5. 57' T. Fellows K. Matsuki
  6. 57' L. Scienza C. Archer
  7. 62' Flynn Downes
  8. 63' 1-2 S. Bell · T. Horvat
  9. 70' C. Jander F. Azaz
  10. 71' R. Stewart J. Bree
  11. 73' M. Sykes S. Bell
  12. 74' R. Stewart · T. Fellows 2-2
  13. 76' Cameron Pring
  14. 80' Cyle Larin
  15. 81' R. Dickie T. Horvat
  16. 87' C. Bragg F. Downes
  17. 90'+8 Robert Dickie
  18. 90'+1 Sam Morsy
  19. FT2-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 41D. Peretz 7.3
  2. 14J. Bree ▼ 71' 6.3
  3. 6T. Harwood-Bellis 6.7
  4. 15N. Wood 6.3
  5. 3R. Manning 6.3
  6. 4F. Downes ▼ 87' 6.7
  7. 24S. Charles 5.9
  8. 27K. Matsuki ▼ 57' 6.5
  9. 19C. Archer ▼ 57' 7.2
  10. 10F. Azaz ▼ 70' 6.5
  11. 9C. Larin 7.2

Dự bị 9

  1. 25G. Long
  2. 34Welington
  3. 5J. Stephens
  4. 11R. Stewart ▲ 71' 8.0
  5. 18T. Fellows ▲ 57' 7.0
  6. 23S. Edozie
  7. 13L. Scienza ▲ 57' 6.5
  8. 48C. Bragg ▲ 87' 6.3
  9. 20C. Jander ▲ 70' 7.7
Bristol City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roy Hodgson
  1. 23R. Vitek 7.6
  2. 2R. McCrorie 6.2
  3. 38N. Eile 6.9
  4. 21Neto Borges 6.9
  5. 3C. Pring 6.0
  6. 12J. Knight 7.2
  7. 40S. Morsy 7.0
  8. 20S. Bell ▼ 73' 7.3
  9. 14T. Horvat ▼ 81' 7.2
  10. 10S. Twine 6.3
  11. 11D. Burgzorg 6.9

Dự bị 9

  1. 32L. Thomas
  2. 16R. Dickie ▲ 81' 7.0
  3. 48R. Young
  4. 17M. Sykes ▲ 73' 6.3
  5. 19G. Tanner
  6. 18E. Riis
  7. 30S. Armstrong
  8. 44G. Earthy
  9. 24S. Naylor

Thống kê

037
330
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm8
4Trúng đích5
2Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
7Phạt góc3
5Việt vị1
14Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
4Cứu thua2
0.66Bàn thắng ngăn chặn0.66
524Chuyền bóng451
443Chuyền chính xác384
85%Chính xác chuyền85%
1.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu54
102Ghi được73
70Thủng lưới63
1.73Bàn thắng mỗi trận1.35
15Giữ sạch lưới19
38Trên 2.5 bàn23
59Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu