Câu lạc bộ bóng đá Southampton
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Bristol City F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 1-0 Bristol City F.C. tại Championship, 29 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 2, hòa 1, Bristol City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LDWWW Bristol City F.C.
  1. 6' Adam Armstrong
  2. 16' Kyle Walker-Peters
  3. 35' C. Adams K. Sulemana
  4. 45'+2 Ryan Manning
  5. HT0-0
  6. 47' K. Walker-Peters · A. Armstrong 1-0
  7. 63' A. Weimann S. Bell
  8. 64' H. Cornick T. Conway
  9. 70' J. Williams K. Naismith
  10. 76' A. Mehmeti M. Sykes
  11. 82' W. Smallbone S. Armstrong
  12. 82' J. Aribo S. Charles
  13. 85' Zak Vyner
  14. 90'+1 J. Bree R. Manning
  15. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: R. Martin
  1. 31G. Bazunu 7.3
  2. 2K. Walker-Peters 7.7
  3. 21T. Harwood-Bellis 7.2
  4. 35J. Bednarek 7.3
  5. 3R. Manning ▼ 90' 7.2
  6. 17S. Armstrong ▼ 82' 6.7
  7. 4F. Downes 7.5
  8. 24S. Charles ▼ 82' 7.2
  9. 9A. Armstrong 7.3
  10. 20K. Sulemana ▼ 35' 6.9
  11. 22C. Alcaraz 7.5

Dự bị 9

  1. 10C. Adams ▲ 35' 6.9
  2. 16W. Smallbone ▲ 82' 6.3
  3. 7J. Aribo ▲ 82' 7.2
  4. 14J. Bree ▲ 90'
  5. 23S. Edozie
  6. 13J. Lumley
  7. 6M. Holgate
  8. 18S. Mara
  9. 26R. Fraser
Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Manning
  1. 1M. O’Leary 7.0
  2. 26Z. Vyner 7.5
  3. 16R. Dickie 6.3
  4. 4K. Naismith ▼ 70' 6.7
  5. 19G. Tanner 7.6
  6. 22T. Gardner-Hickman 6.9
  7. 6M. James 6.3
  8. 17M. Sykes ▼ 76' 6.5
  9. 20S. Bell ▼ 63' 6.6
  10. 12J. Knight 6.7
  11. 15T. Conway ▼ 64' 6.9

Dự bị 7

  1. 14A. Weimann ▲ 63' 6.5
  2. 9H. Cornick ▲ 64' 6.7
  3. 8J. Williams ▲ 70' 6.3
  4. 11A. Mehmeti ▲ 76' 6.5
  5. 27J. Knight-Lebel
  6. 29E. Yeboah
  7. 23S. Bajić

Thống kê

036
310
67%Kiểm soát bóng33%
14Dứt điểm8
5Trúng đích1
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
6Phạt góc3
2Việt vị3
11Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
1Cứu thua4
719Chuyền bóng339
655Chuyền chính xác256
91%Chính xác chuyền76%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

59Trận đấu58
107Ghi được86
80Thủng lưới58
1.81Bàn thắng mỗi trận1.48
16Giữ sạch lưới18
37Trên 2.5 bàn22
56Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu