Câu lạc bộ bóng đá Southampton
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Blackburn Rovers

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 3-0 Blackburn Rovers tại Championship, 14 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 2, hòa 1, Blackburn Rovers thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 45
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LLDLL Blackburn Rovers
  1. 5' Sean McLoughlin
  2. 7' Taylor Gardner-Hickman
  3. 24' C. Larin · C. Archer 1-0
  4. 43' R. Manning 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' N. Wood J. Bree
  7. 46' Y. Ohashi N. Redmond
  8. 46' R. Morishita R. Alebiosu
  9. 71' F. Downes C. Bragg
  10. 71' Welington R. Manning
  11. 71' L. Scienza K. Matsuki
  12. 73' R. Hedges M. Baradji
  13. 73' O. Afolayan M. Jorgensen
  14. 78' E. Cashin H. Pickering
  15. 86' C. Archer · L. Scienza 3-0
  16. 87' J. Robinson C. Archer
  17. FT3-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 41D. Peretz 7.2
  2. 18T. Fellows 6.5
  3. 14J. Bree ▼ 46' 7.3
  4. 5J. Stephens 7.9
  5. 6T. Harwood-Bellis 7.9
  6. 3R. Manning ▼ 71' 8.3
  7. 27K. Matsuki ▼ 71' 6.0
  8. 48C. Bragg ▼ 71' 6.9
  9. 24S. Charles 8.3
  10. 19C. Archer ▼ 87' 8.2
  11. 9C. Larin 7.7

Dự bị 9

  1. 25G. Long
  2. 4F. Downes ▲ 71' 6.7
  3. 34Welington ▲ 71' 6.9
  4. 46J. Robinson ▲ 87'
  5. 11R. Stewart
  6. 15N. Wood ▲ 46' 7.2
  7. 23S. Edozie
  8. 13L. Scienza ▲ 71' 7.0
  9. 20C. Jander
Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Damien Johnson
  1. 22B. Toth 7.9
  2. 38T. Atcheson 5.9
  3. 15S. McLoughlin 6.3
  4. 3H. Pickering ▼ 78' 6.5
  5. 2R. Alebiosu ▼ 46' 6.3
  6. 5T. Gardner-Hickman 6.9
  7. 31K. Montgomery 6.3
  8. 4Y. Ribeiro 6.9
  9. 27N. Redmond ▼ 46' 6.3
  10. 24M. Baradji ▼ 73' 6.9
  11. 29M. Jorgensen ▼ 73' 6.2

Dự bị 9

  1. 1A. Pears
  2. 14D. De Neve
  3. 54V. Joseph
  4. 19R. Hedges ▲ 73' 6.5
  5. 21O. Afolayan ▲ 73' 6.7
  6. 23Y. Ohashi ▲ 46' 6.2
  7. 20E. Cashin ▲ 78' 6.2
  8. 25R. Morishita ▲ 46' 6.7
  9. 26C. O'Riordan

Thống kê

007
420
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm8
7Trúng đích3
4Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
7Phạt góc4
0Việt vị1
8Phạm lỗi5
0Thẻ vàng2
3Cứu thua4
0.26Bàn thắng ngăn chặn0.26
621Chuyền bóng432
549Chuyền chính xác350
88%Chính xác chuyền81%
2.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu53
102Ghi được53
70Thủng lưới63
1.73Bàn thắng mỗi trận1
15Giữ sạch lưới15
38Trên 2.5 bàn22
59Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu