Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Portsmouth F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 1-1 Portsmouth F.C. tại Championship, 3 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 1, hòa 2, Portsmouth F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 40
Phong độ
WWLWW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
LWLLW Portsmouth F.C.
  1. 5' Marlon Pack
  2. 16' Connor Ogilvie
  3. 26' P. Mattsson 1-0
  4. 30' Gustavo Caballero
  5. HT1-0
  6. 46' Liam Gibbs
  7. 48' Jacob Wright
  8. 62' J. Stacey L. Gibbs
  9. 63' M. Toure M. Kvistgaarden
  10. 63' A. Ahmed O. Schwartau
  11. 65' K. Anderson M. Alli
  12. 65' A. Dozzell M. Pack
  13. 67' Pelle Mattsson
  14. 73' A. Slimane J. Wright
  15. 78' H. Blair G. Caballero
  16. 78' J. Brown C. Chaplin
  17. 83' J. Cordoba J. Medic
  18. 84' 1-1 P. Mattssonphản lưới
  19. 86' C. Shaughnessy M. Dia
  20. 87' Colby Bishop
  21. 90'+4 Jacob Brown
  22. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Philippe Clement
  1. 1V. Kovacevic 7.2
  2. 8L. Gibbs ▼ 62' 6.9
  3. 6H. Darling 6.2
  4. 5J. Medic ▼ 83' 7.0
  5. 35K. Fisher 6.7
  6. 23K. McLean 8.0
  7. 7P. Mattsson 6.9
  8. 25P. Maghoma 6.6
  9. 16J. Wright ▼ 73' 7.2
  10. 29O. Schwartau ▼ 63' 6.2
  11. 30M. Kvistgaarden ▼ 63' 6.2

Dự bị 9

  1. 32D. Grimshaw
  2. 20A. Slimane ▲ 73' 6.6
  3. 14B. Chrisene
  4. 18A. Forson
  5. 37M. Toure ▲ 63' 6.5
  6. 3J. Stacey ▲ 62' 6.9
  7. 26S. Field
  8. 33J. Cordoba ▲ 83' 6.3
  9. 21A. Ahmed ▲ 63' 6.5
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 6.9
  2. 24T. Devlin 7.0
  3. 5R. Poole 6.6
  4. 55M. Dia ▼ 86' 6.9
  5. 3C. Ogilvie 6.5
  6. 7M. Pack ▼ 65' 6.9
  7. 16L. Le Roux 7.3
  8. 47G. Caballero ▼ 78' 6.6
  9. 36C. Chaplin ▼ 78' 6.9
  10. 27M. Alli ▼ 65' 6.2
  11. 9C. Bishop 6.7

Dự bị 9

  1. 26J. Bursik
  2. 8J. Swift
  3. 37K. Anderson ▲ 65' 6.6
  4. 10A. Segecic
  5. 29H. Blair ▲ 78' 6.7
  6. 6C. Shaughnessy ▲ 86' 6.6
  7. 21A. Dozzell ▲ 65' 6.9
  8. 40J. Brown ▲ 78' 6.3
  9. 2J. Williams

Thống kê

035
650
58%Kiểm soát bóng42%
6Dứt điểm5
2Trúng đích1
2Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
5Phạt góc6
2Việt vị3
17Phạm lỗi11
3Thẻ vàng5
1Cứu thua1
-0.15Bàn thắng ngăn chặn-0.15
353Chuyền bóng247
281Chuyền chính xác183
80%Chính xác chuyền74%
0.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu54
78Ghi được64
72Thủng lưới70
1.37Bàn thắng mỗi trận1.19
10Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu