Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Sheffield F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 2-1 Sheffield F.C. tại Championship, 11 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 2, hòa 2, Sheffield F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 37
Phong độ
LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
DWDWL Sheffield F.C.
  1. 21' 0-1 J. Riedewald · C. O'Hare
  2. 44' Kenny McLean
  3. HT0-1
  4. 46' P. Maghoma T. Springett
  5. 60' P. Mattsson S. Field
  6. 61' J. Wright A. Slimane
  7. 61' E. Mundle Smith M. Kvistgaarden
  8. 64' J. Rothwell J. Riedewald
  9. 65' T. Chong T. Campbell
  10. 68' J. Stacey · J. Wright 1-1
  11. 72' Pelle Mattsson
  12. 77' Sydie Peck
  13. 81' A. Forson A. Ahmed
  14. 84' A. Forson · P. Maghoma 2-1
  15. 88' D. Ings C. O'Hare
  16. 88' C. Ogbene A. Brooks
  17. 88' K. Hoever F. Seriki
  18. 90'+3 Ki-Jana Hoever
  19. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Philippe Clement
  1. 1V. Kovacevic
  2. 3J. Stacey
  3. 6H. Darling
  4. 33J. Cordoba
  5. 35K. Fisher
  6. 23K. McLean
  7. 26S. Field▼ 60'
  8. 42T. Springett▼ 46'
  9. 20A. Slimane▼ 61'
  10. 21A. Ahmed▼ 81'
  11. 30M. Kvistgaarden▼ 61'

Dự bị 9

  1. 31L. Moulden
  2. 25P. Maghoma▲ 46'
  3. 5J. Medic
  4. 14B. Chrisene
  5. 18A. Forson▲ 81'
  6. 16J. Wright▲ 61'
  7. 7P. Mattsson▲ 60'
  8. 8L. Gibbs
  9. 46E. Mundle Smith▲ 61'
Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Wilder
  1. 17A. Davies
  2. 38F. Seriki▼ 88'
  3. 2J. Tanganga
  4. 6T. Bindon
  5. 14H. Burrows
  6. 42S. Peck
  7. 44J. Riedewald▼ 64'
  8. 11A. Brooks▼ 88'
  9. 7T. Cannon
  10. 10C. O'Hare▼ 88'
  11. 23T. Campbell▼ 65'

Dự bị 9

  1. 31L. Faxon
  2. 9D. Ings▲ 88'
  3. 19C. Ogbene▲ 88'
  4. 25M. McGuinness
  5. 4O. Arblaster
  6. 48J. Rothwell▲ 64'
  7. 24T. Chong▲ 65'
  8. 12K. Hoever▲ 88'
  9. 5L. F. Hjelde

Thống kê

0211
420
58%Kiểm soát bóng42%
19Dứt điểm6
7Trúng đích2
6Chệch đích3
6Bị chặn1
11Phạt góc4
2Việt vị3
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua5
456Chuyền bóng333
80%Chính xác chuyền75%
1.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu51
78Ghi được81
72Thủng lưới74
1.37Bàn thắng mỗi trận1.59
10Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn32
43Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu