Portsmouth F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Swansea City A.F.C.

Portsmouth F.C. vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 1-2 Swansea City A.F.C. tại Championship, 10 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 1, hòa 1, Swansea City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 37
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
WLLWD Portsmouth F.C.
WWDLW Swansea City A.F.C.
  1. 26' 0-1 E. Galbraith · J. Tymon
  2. 33' Žan Vipotnik
  3. 39' 0-2 J. Key · Ronald
  4. HT0-2
  5. 46' C. Chaplin M. Alli
  6. 59' M. Widell E. Galbraith
  7. 59' L. Cullen Z. Vipotnik
  8. 64' J. Brown · Z. Swanson 1-2
  9. 69' Madiodio Dia
  10. 70' J. Ward J. Key
  11. 70' M. Stamenic G. Franco
  12. 71' Joel Ward
  13. 76' A. Segecic J. Brown
  14. 83' M. Yalcouye J. Eom
  15. 84' J. Swift M. Dia
  16. 88' H. Blair E. Adams
  17. FT1-2

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 6.2
  2. 24T. Devlin 6.5
  3. 55M. Dia ▼ 84' 6.3
  4. 3C. Ogilvie 6.6
  5. 22Z. Swanson 7.3
  6. 7M. Pack 6.9
  7. 38E. Adams ▼ 88' 7.2
  8. 47G. Caballero 6.3
  9. 40J. Brown ▼ 76' 6.9
  10. 27M. Alli ▼ 46' 6.3
  11. 9C. Bishop 6.5

Dự bị 9

  1. 26J. Bursik
  2. 8J. Swift ▲ 84' 6.6
  3. 16L. Le Roux
  4. 10A. Segecic ▲ 76' 6.5
  5. 29H. Blair ▲ 88' 6.3
  6. 14H. Matthews
  7. 36C. Chaplin ▲ 46' 6.9
  8. 2J. Williams
  9. 17I. Bowat
Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vitor Emanuel Soares Matos
  1. 22L. Vigouroux 6.7
  2. 2J. Key ▼ 70' 7.3
  3. 5B. Cabango 6.6
  4. 15C. Burgess 6.6
  5. 14J. Tymon 7.2
  6. 17G. Franco ▼ 70' 6.3
  7. 4J. Fulton 6.7
  8. 30E. Galbraith ▼ 59' 7.3
  9. 35Ronald 6.7
  10. 9Z. Vipotnik ▼ 59' 6.0
  11. 10J. Eom ▼ 83' 6.2

Dự bị 9

  1. 1A. Fisher
  2. 25J. Ward ▲ 70' 6.6
  3. 7M. Widell ▲ 59' 6.2
  4. 8M. Yalcouye ▲ 83' 6.2
  5. 20L. Cullen ▲ 59' 6.2
  6. 31O. Cooper
  7. 6M. Stamenic ▲ 70' 6.3
  8. 21L. Walta
  9. 18Gustavo Nunes

Thống kê

016
020
59%Kiểm soát bóng41%
9Dứt điểm8
4Trúng đích3
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
6Phạt góc0
2Việt vị3
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
-0.30Bàn thắng ngăn chặn-0.30
469Chuyền bóng339
337Chuyền chính xác234
72%Chính xác chuyền69%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
64Ghi được70
70Thủng lưới75
1.19Bàn thắng mỗi trận1.27
16Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu