Swansea City A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Portsmouth F.C.

Swansea City A.F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 1-0 Portsmouth F.C. tại Championship, 9 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 2, hòa 1, Portsmouth F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Phong độ
WWDLW Swansea City A.F.C.
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 13' Ben Cabango
  2. 45'+1 Gonçalo Franco
  3. HT0-0
  4. 50' J. Williams Z. Swanson
  5. 56' Z. Vipotnik A. Idah
  6. 57' L. Cullen M. Widell
  7. 61' John Swift
  8. 66' Jordan Williams
  9. 70' H. Blair Yang Min-Hyuk
  10. 70' A. Segecic C. Chaplin
  11. 71' C. Bishop C. Lang
  12. 72' M. Yalcouye G. Franco
  13. 72' Z. Inoussa J. Eom
  14. 78' L. Cullen · M. Yalcouye 1-0
  15. 87' M. Kirk H. Matthews
  16. 90'+3 Marlon Pack
  17. 90' K. Casey E. Galbraith
  18. FT1-0

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Emanuel Soares Matos
  1. 22L. Vigouroux 7.3
  2. 30E. Galbraith ▼ 90' 7.2
  3. 5B. Cabango 7.2
  4. 15C. Burgess 7.2
  5. 14J. Tymon 7.2
  6. 17G. Franco ▼ 72' 6.9
  7. 6M. Stamenic 6.9
  8. 35Ronald 6.3
  9. 7M. Widell ▼ 57' 6.7
  10. 10J. Eom ▼ 72' 6.7
  11. 33A. Idah ▼ 56' 6.7

Dự bị 9

  1. 1A. Fisher
  2. 2J. Key
  3. 4J. Fulton
  4. 8M. Yalcouye ▲ 72' 6.6
  5. 9Z. Vipotnik ▲ 56' 6.3
  6. 16I. Samuels-Smith
  7. 20L. Cullen ▲ 57' 7.7
  8. 26K. Casey ▲ 90'
  9. 27Z. Inoussa ▲ 72' 6.7
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 6.7
  2. 24T. Devlin 6.7
  3. 14H. Matthews ▼ 87' 6.7
  4. 17I. Bowat 6.2
  5. 22Z. Swanson ▼ 50' 6.9
  6. 7M. Pack 7.0
  7. 8J. Swift 6.7
  8. 47Yang Min-Hyuk ▼ 70' 6.6
  9. 36C. Chaplin ▼ 70' 7.0
  10. 23J. Murphy 5.9
  11. 49C. Lang ▼ 71' 6.2

Dự bị 9

  1. 26J. Bursik
  2. 2J. Williams ▲ 50' 6.3
  3. 44A. Sizer
  4. 16L. Le Roux
  5. 18M. Kosznovszky
  6. 29H. Blair ▲ 70' 6.5
  7. 10A. Segecic ▲ 70' 6.2
  8. 9C. Bishop ▲ 71' 6.2
  9. 25M. Kirk ▲ 87' 6.5

Thống kê

025
630
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm10
6Trúng đích3
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
5Phạt góc6
1Việt vị0
6Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
3Cứu thua5
0.21Bàn thắng ngăn chặn0.21
377Chuyền bóng368
287Chuyền chính xác265
76%Chính xác chuyền72%
0.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu54
70Ghi được64
75Thủng lưới70
1.27Bàn thắng mỗi trận1.19
12Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn24
46Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu