Oxford United F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
West Bromwich Albion

Oxford United F.C. vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 2-1 West Bromwich Albion tại Championship, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 1, hòa 2, West Bromwich Albion thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 35
Phong độ
DWLWW Oxford United F.C.
LDWWD West Bromwich Albion
  1. 14' S. Mills · J. Donley 1-0
  2. 22' O. Bostock M. Johnston
  3. 26' W. Lankshear · C. Brannagan 2-0
  4. 33' 2-1 O. Bostock · K. Bielik
  5. 36' Jed Wallace
  6. HT2-1
  7. 63' H. ter Avest S. Mills
  8. 63' N. Prelec W. Lankshear
  9. 63' A. Emakhu M. Peart-Harris
  10. 64' D. Dike J. Maja
  11. 64' J. Jimoh-Aloba I. Price
  12. 74' W. Vaulks Y. E. Konak
  13. 75' D. Imray G. Campbell
  14. 75' A. Heggebo J. Wallace
  15. 85' M. Harris J. Donley
  16. 90'+6 Krystian Bielik
  17. FT2-1

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Matt Bloomfield
  1. 1J. Cumming 7.5
  2. 2S. Long 6.7
  3. 6M. Helik 6.9
  4. 3C. Brown 6.9
  5. 26J. Currie 7.2
  6. 5Y. E. Konak ▼ 74' 6.7
  7. 8C. Brannagan 7.3
  8. 17S. Mills ▼ 63' 7.9
  9. 33J. Donley ▼ 85' 6.6
  10. 44M. Peart-Harris ▼ 63' 6.9
  11. 27W. Lankshear ▼ 63' 7.5

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 9M. Harris ▲ 85' 6.6
  3. 4W. Vaulks ▲ 74' 6.7
  4. 24H. ter Avest ▲ 63' 6.6
  5. 32Jeon Jin-Woo
  6. 16N. Prelec ▲ 63' 6.7
  7. 11O. ter Haar Romeny
  8. 10A. Emakhu ▲ 63' 6.7
  9. 37C. Makosso
West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: James Morrison
  1. 1M. O'Leary 6.3
  2. 6G. Campbell ▼ 75' 6.3
  3. 5K. Bielik 7.3
  4. 29C. Taylor 6.0
  5. 4C. Styles 6.7
  6. 8J. Molumby 6.9
  7. 27A. Mowatt 7.5
  8. 7J. Wallace ▼ 75' 5.2
  9. 21I. Price ▼ 64' 6.2
  10. 11M. Johnston ▼ 22' 6.3
  11. 9J. Maja ▼ 64' 6.7

Dự bị 9

  1. 45J. Wallis
  2. 17O. Diakite
  3. 30D. Imray ▲ 75' 6.7
  4. 37O. Bostock ▲ 22' 7.5
  5. 19A. Heggebo ▲ 75' 6.5
  6. 12D. Dike ▲ 64' 6.6
  7. 14A. Gilchrist
  8. 34H. Whitwell
  9. 18J. Jimoh-Aloba ▲ 64' 6.6

Thống kê

005
620
31%Kiểm soát bóng69%
9Dứt điểm16
3Trúng đích3
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn8
5Phạt góc6
0Việt vị1
10Phạm lỗi16
0Thẻ vàng2
2Cứu thua1
-0.51Bàn thắng ngăn chặn-0.51
247Chuyền bóng551
138Chuyền chính xác448
56%Chính xác chuyền81%
0.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu52
61Ghi được57
73Thủng lưới71
1.09Bàn thắng mỗi trận1.1
12Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu