West Bromwich Albion
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Oxford United F.C.

West Bromwich Albion vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 2-0 Oxford United F.C. tại Championship, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 3, hòa 2, Oxford United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
LDWWD West Bromwich Albion
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 11' A. Mowatt · I. Price 1-0
  2. 41' M. Holgate S. Ajayi
  3. 45'+1 Alex Mowatt
  4. HT1-0
  5. 50' Peter Kioso
  6. 58' Alex Matos
  7. 63' W. Vaulks A. Matos
  8. 64' S. Mills M. Phillips
  9. 74' S. Dembélé P. Płacheta
  10. 77' W. Lankshear A. Armstrong
  11. 77' J. Swift I. Price
  12. 77' G. Diangana T. Fellows
  13. 79' Callum Styles
  14. 82' Cameron Brannagan
  15. 87' M. Harris O. Romeny
  16. 87' H. ter Avest P. Kioso
  17. 90' T. Bany M. Johnston
  18. 90'+11 J. Swift 1 · T. Bany 2-0
  19. FT2-0

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Mowbray
  1. 23J. Wildsmith 6.9
  2. 2D. Furlong 7.6
  3. 6S. Ajayi ▼ 41' 6.9
  4. 14T. Heggem 7.2
  5. 4C. Styles 7.5
  6. 27A. Mowatt 8.3
  7. 8J. Molumby 7.2
  8. 31T. Fellows ▼ 77' 6.9
  9. 21I. Price ▼ 77' 8.2
  10. 22M. Johnston ▼ 90' 7.2
  11. 32A. Armstrong ▼ 77' 7.0

Dự bị 9

  1. 3M. Holgate ▲ 41' 7.3
  2. 19W. Lankshear ▲ 77' 6.6
  3. 10J. Swift ▲ 77' 7.7
  4. 11G. Diangana ▲ 77' 6.3
  5. 26T. Bany ▲ 90' 7.3
  6. 20J. Griffiths
  7. 12D. Dike
  8. 44D. Cole
  9. 17O. Diakité
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1J. Cumming 6.9
  2. 30P. Kioso ▼ 87' 7.0
  3. 47M. Helik 6.6
  4. 3C. Brown 6.3
  5. 12J. Bennett 6.6
  6. 18A. Matos ▼ 63' 6.9
  7. 8C. Brannagan 6.9
  8. 7P. Płacheta ▼ 74' 6.7
  9. 19T. Goodrham 6.2
  10. 10M. Phillips ▼ 64' 6.3
  11. 11O. Romeny ▼ 87' 6.5

Dự bị 9

  1. 4W. Vaulks ▲ 63' 6.3
  2. 44S. Mills ▲ 64' 6.7
  3. 23S. Dembélé ▲ 74' 6.3
  4. 9M. Harris ▲ 87' 6.5
  5. 24H. ter Avest ▲ 87' 6.3
  6. 15I. El Mizouni
  7. 2S. Long
  8. 20Ruben Rodrigues
  9. 21M. Ingram

Thống kê

0213
230
60%Kiểm soát bóng40%
22Dứt điểm5
5Trúng đích0
10Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn3
13Phạt góc2
3Việt vị2
8Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
0Cứu thua3
0.41Bàn thắng ngăn chặn0.41
520Chuyền bóng353
458Chuyền chính xác279
88%Chính xác chuyền79%
2.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu56
64Ghi được60
65Thủng lưới74
1.19Bàn thắng mỗi trận1.07
14Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu