Stoke City
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Oxford United F.C.

Stoke City vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 2-1 Oxford United F.C. tại Championship, 25 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 2, hòa 1, Oxford United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Phong độ
LWWDW Stoke City
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 10' Maksym Talovierov
  2. 36' L. Cisse · M. Manhoef 1-0
  3. 44' 1-1 C. Brown · S. Mills
  4. HT1-1
  5. 46' A. Emakhu Jeon Jin-Woo
  6. 53' Ben Wilmot
  7. 57' J. Rak-Sakyi · S. Thomas 2-1
  8. 66' Y. E. Konak C. Brannagan
  9. 66' O. ter Haar Romeny S. Mills
  10. 66' N. Prelec W. Lankshear
  11. 70' J. Bae J. Rak-Sakyi
  12. 78' T. Seko T. Rigo
  13. 83' M. Harris M. Peart-Harris
  14. 89' Will Vaulks
  15. 90'+4 M. Smit L. Cisse
  16. FT2-1

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Robins
  1. 25T. Simkin 7.0
  2. 16B. Wilmot 6.9
  3. 26A. Phillips 7.3
  4. 40M. Talovierov 7.0
  5. 17E. Bocat 6.3
  6. 19T. Rigo ▼ 78' 6.9
  7. 15S. N'Zonzi 6.3
  8. 21J. Rak-Sakyi ▼ 70' 7.2
  9. 42M. Manhoef 7.9
  10. 7S. Thomas 7.6
  11. 29L. Cisse ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 34F. Fielding
  2. 23B. Gibson
  3. 54R. Otegbayo
  4. 3S. Agina
  5. 12T. Seko ▲ 78' 6.9
  6. 4B. Pearson
  7. 59G. Kelly
  8. 10J. Bae ▲ 70' 6.9
  9. 49M. Smit ▲ 90'
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Matt Bloomfield
  1. 1J. Cumming 7.2
  2. 2S. Long 6.3
  3. 37C. Makosso 6.7
  4. 3C. Brown 7.7
  5. 26J. Currie 6.3
  6. 4W. Vaulks 7.3
  7. 8C. Brannagan ▼ 66' 7.9
  8. 17S. Mills ▼ 66' 6.9
  9. 44M. Peart-Harris ▼ 83' 6.2
  10. 32Jeon Jin-Woo ▼ 46' 6.5
  11. 27W. Lankshear ▼ 66' 6.3

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 5Y. E. Konak ▲ 66' 6.9
  3. 6M. Helik
  4. 9M. Harris ▲ 83' 6.5
  5. 10A. Emakhu ▲ 46' 6.3
  6. 11O. ter Haar Romeny ▲ 66' 6.9
  7. 12R. Roosken
  8. 16N. Prelec ▲ 66' 6.7
  9. 24H. ter Avest

Thống kê

028
710
62%Kiểm soát bóng38%
21Dứt điểm9
9Trúng đích2
7Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
8Phạt góc7
1Việt vị5
11Phạm lỗi5
2Thẻ vàng1
1Cứu thua6
-0.32Bàn thắng ngăn chặn-0.32
456Chuyền bóng269
388Chuyền chính xác199
85%Chính xác chuyền74%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu56
57Ghi được61
64Thủng lưới73
1.06Bàn thắng mỗi trận1.09
16Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu