Oxford United F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Oxford United F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 0-3 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại Championship, 10 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 1, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 32
Phong độ
DWLWW Oxford United F.C.
WLWWL Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 1' 0-1 M. Toure · D. Grimshaw
  2. 19' 0-2 M. Toure · B. Chrisene
  3. HT0-2
  4. 46' R. Roosken S. Long
  5. 46' S. Mills P. Placheta
  6. 47' 0-3 M. Toure
  7. 53' Ben Chrisene
  8. 56' Jeon Jin-Woo A. Emakhu
  9. 60' P. Maghoma A. Slimane
  10. 60' M. Kvistgaarden M. Toure
  11. 71' W. Vaulks C. Brannagan
  12. 71' O. ter Haar Romeny M. Harris
  13. 72' J. Stacey K. Fisher
  14. 72' A. Ahmed L. Gibbs
  15. 84' J. Wright K. McLean
  16. 90'+3 Myles Peart-Harris
  17. FT0-3

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Matt Bloomfield
  1. 1J. Cumming 5.9
  2. 37C. Makosso 6.0
  3. 6M. Helik 6.6
  4. 2S. Long ▼ 46' 6.0
  5. 3C. Brown 6.3
  6. 38J. McDonnell 6.7
  7. 8C. Brannagan ▼ 71' 6.6
  8. 7P. Placheta ▼ 46' 6.0
  9. 44M. Peart-Harris ▼ 71' 6.3
  10. 10A. Emakhu ▼ 56' 5.6
  11. 9M. Harris ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 4W. Vaulks ▲ 71' 6.9
  3. 5Y. E. Konak
  4. 11O. ter Haar Romeny ▲ 71' 6.2
  5. 12R. Roosken ▲ 46' 6.5
  6. 15B. Spencer
  7. 17S. Mills ▲ 46' 7.5
  8. 29B. Davies
  9. 32Jeon Jin-Woo ▲ 56' 6.2
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Philippe Clement
  1. 32D. Grimshaw 6.6
  2. 35K. Fisher ▼ 72' 6.7
  3. 15R. McConville 7.2
  4. 33J. Cordoba 7.9
  5. 14B. Chrisene 7.7
  6. 23K. McLean ▼ 84' 6.6
  7. 26S. Field 6.5
  8. 8L. Gibbs ▼ 72' 6.7
  9. 20A. Slimane ▼ 60' 7.2
  10. 29O. Schwartau 7.0
  11. 37M. Toure ⚽3 ▼ 60' 10.0

Dự bị 9

  1. 31L. Moulden
  2. 3J. Stacey ▲ 72' 6.9
  3. 5J. Medic
  4. 6H. Darling
  5. 16J. Wright ▲ 84' 6.6
  6. 25P. Maghoma ▲ 60' 6.7
  7. 21A. Ahmed ▲ 72' 6.7
  8. 30M. Kvistgaarden ▲ 60' 6.2
  9. 42T. Springett

Thống kê

012
410
40%Kiểm soát bóng60%
7Dứt điểm8
1Trúng đích4
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
2Phạt góc4
3Việt vị4
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
0.01Bàn thắng ngăn chặn0.01
318Chuyền bóng490
224Chuyền chính xác384
70%Chính xác chuyền78%
0.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu57
61Ghi được78
73Thủng lưới72
1.09Bàn thắng mỗi trận1.37
12Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn29
24Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu