Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Oxford United F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 1-1 Oxford United F.C. tại Championship, 25 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 1, hòa 2, Oxford United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 17
Phong độ
WLWWL Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 29' J. Makama 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' P. Mattsson M. Topic
  4. 63' A. Forson E. Marcondes
  5. 66' N. Prelec L. Harris
  6. 66' S. Mills H. ter Avest
  7. 66' W. Lankshear M. Harris
  8. 66' F. Krastev T. Goodrham
  9. 75' M. Jurasek J. Makama
  10. 81' B. Davies C. Brown
  11. 89' Kellen Fisher
  12. 90'+2 M. Kvistgaarden
  13. 90' 1-1 F. Krastev · S. Long
  14. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Philippe Clement
  1. 1V. Kovacevic 6.3
  2. 3J. Stacey 6.9
  3. 15R. McConville 6.2
  4. 6H. Darling 7.0
  5. 35K. Fisher 6.9
  6. 23K. McLean 7.3
  7. 22M. Topic ▼ 46' 5.9
  8. 24J. Makama ▼ 75' 7.9
  9. 11E. Marcondes ▼ 63' 7.3
  10. 29O. Schwartau 6.2
  11. 9J. Sargent 7.2

Dự bị 9

  1. 32D. Grimshaw
  2. 4S. Duffy
  3. 5J. Medic
  4. 16J. Wright
  5. 7P. Mattsson ▲ 46' 6.9
  6. 18A. Forson ▲ 63' 6.3
  7. 10M. Jurasek ▲ 75' 6.7
  8. 46E. Mundle Smith
  9. 30M. Kvistgaarden ▲ 90'
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Cumming 7.9
  2. 2S. Long 6.9
  3. 6M. Helik 6.9
  4. 3C. Brown ▼ 81' 6.6
  5. 26J. Currie 7.0
  6. 4W. Vaulks 7.3
  7. 14B. De Keersmaecker 7.0
  8. 24H. ter Avest ▼ 66' 6.2
  9. 12L. Harris ▼ 66' 6.2
  10. 19T. Goodrham ▼ 66' 6.3
  11. 9M. Harris ▼ 66' 6.2

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 7P. Placheta
  3. 11O. ter Haar Romeny
  4. 16N. Prelec ▲ 66' 6.6
  5. 17S. Mills ▲ 66' 6.6
  6. 22G. Leigh
  7. 27W. Lankshear ▲ 66' 6.5
  8. 29B. Davies ▲ 81' 6.9
  9. 50F. Krastev ▲ 66' 8.0

Thống kê

018
400
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm12
5Trúng đích4
3Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn3
8Phạt góc4
2Việt vị2
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
3Cứu thua4
1.18Bàn thắng ngăn chặn1.18
393Chuyền bóng370
299Chuyền chính xác284
76%Chính xác chuyền77%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu56
78Ghi được61
72Thủng lưới73
1.37Bàn thắng mỗi trận1.09
10Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn26
43Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu