Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Oxford United F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 1-1 Oxford United F.C. tại Championship, 7 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 1, hòa 2, Oxford United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 36
Sân vận động
Carrow Road, Norwich, Norfolk
Phong độ
WLWWL Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 5' J. Sargent · K. Fisher 1-0
  2. 18' 1-1 M. Harris
  3. HT1-1
  4. 63' K. McLean A. Ben Slimane
  5. 63' M. Phillips O. Romeny
  6. 63' Ruben Rodrigues P. Płacheta
  7. 69' Elliott Moore
  8. 72' Ciaron Brown
  9. 72' O. Hernández J. Wright
  10. 82' O. Schwartau A. Crnac
  11. 82' E. Marcondes J. Stacey
  12. 82' I. El Mizouni A. Matos
  13. 82' S. Long H. ter Avest
  14. 88' S. Mills M. Harris
  15. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Thorup
  1. 36V. Reyes 6.7
  2. 35K. Fisher 7.9
  3. 6C. Doyle 7.3
  4. 33J. Córdoba 7.3
  5. 3J. Stacey ▼ 82' 6.3
  6. 16J. Wright ▼ 72' 7.2
  7. 19J. Sørensen 7.2
  8. 20A. Ben Slimane ▼ 63' 6.6
  9. 17A. Crnac ▼ 82' 7.3
  10. 9J. Sargent 7.2
  11. 7Borja Sainz 6.9

Dự bị 9

  1. 23K. McLean ▲ 63' 7.2
  2. 25O. Hernández ▲ 72' 6.3
  3. 29O. Schwartau ▲ 82' 6.6
  4. 11E. Marcondes ▲ 82' 6.9
  5. 4S. Duffy
  6. 38D. Barden
  7. 43U. Djedje
  8. 44E. Myles
  9. 15R. McConville
Oxford United F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: G. Rowett
  1. 1J. Cumming 7.5
  2. 24H. ter Avest ▼ 82' 6.3
  3. 47M. Helik 6.6
  4. 5E. Moore 7.2
  5. 3C. Brown 6.9
  6. 7P. Płacheta ▼ 63' 6.3
  7. 18A. Matos ▼ 82' 7.0
  8. 4W. Vaulks 7.3
  9. 8C. Brannagan 6.9
  10. 11O. Romeny ▼ 63' 6.2
  11. 9M. Harris ▼ 88' 7.3

Dự bị 9

  1. 10M. Phillips ▲ 63' 6.6
  2. 20Ruben Rodrigues ▲ 63' 6.6
  3. 15I. El Mizouni ▲ 82' 6.3
  4. 2S. Long ▲ 82' 6.5
  5. 44S. Mills ▲ 88' 6.3
  6. 30P. Kioso
  7. 23S. Dembélé
  8. 21M. Ingram
  9. 19T. Goodrham

Thống kê

0012
120
77%Kiểm soát bóng23%
15Dứt điểm3
6Trúng đích2
3Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
12Phạt góc1
2Việt vị3
7Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
1Cứu thua5
0.60Bàn thắng ngăn chặn0.60
750Chuyền bóng227
676Chuyền chính xác147
90%Chính xác chuyền65%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu56
82Ghi được60
89Thủng lưới74
1.49Bàn thắng mỗi trận1.07
9Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn20
46Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu