Portsmouth F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
West Bromwich Albion

Portsmouth F.C. vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 3-0 West Bromwich Albion tại Championship, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 1, hòa 1, West Bromwich Albion thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 30
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
WLLWD Portsmouth F.C.
LDWWD West Bromwich Albion
  1. 11' Nathaniel Phillips
  2. 20' C. Chaplin · M. Alli 1-0
  3. 22' Michael Johnston
  4. 25' M. Alli · A. Dozzell 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' C. Styles N. Phillips
  7. 46' A. Gilchrist D. Imray
  8. 46' J. Maja S. Iling Junior
  9. 49' E. Adams · C. Chaplin 3-0
  10. 63' J. Wallace M. Johnston
  11. 70' K. Anderson C. Bishop
  12. 73' A. Mowatt J. Molumby
  13. 75' M. Pack A. Segecic
  14. 84' J. Swift E. Adams
  15. 84' M. Kirk M. Alli
  16. FT3-0

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 6.3
  2. 24T. Devlin 7.6
  3. 5R. Poole 7.7
  4. 3C. Ogilvie 7.9
  5. 22Z. Swanson 7.9
  6. 21A. Dozzell 7.0
  7. 38E. Adams ▼ 84' 8.3
  8. 10A. Segecic ▼ 75' 6.2
  9. 36C. Chaplin 8.0
  10. 27M. Alli ▼ 84' 8.2
  11. 9C. Bishop ▼ 70' 6.2

Dự bị 9

  1. 26J. Bursik
  2. 2J. Williams
  3. 17I. Bowat
  4. 34A. Alese
  5. 7M. Pack ▲ 75' 6.6
  6. 8J. Swift ▲ 84' 6.7
  7. 16L. Le Roux
  8. 37K. Anderson ▲ 70' 7.0
  9. 25M. Kirk ▲ 84' 6.5
West Bromwich Albion Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: James Morrison
  1. 1M. O'Leary 6.2
  2. 2C. Mepham 6.2
  3. 3N. Phillips ▼ 46' 6.7
  4. 29C. Taylor 6.3
  5. 30D. Imray ▼ 46' 6.5
  6. 17O. Diakite 7.7
  7. 8J. Molumby ▼ 73' 6.9
  8. 22S. Iling Junior ▼ 46' 6.3
  9. 11M. Johnston ▼ 63' 6.2
  10. 21I. Price 6.5
  11. 19A. Heggebo 6.5

Dự bị 9

  1. 20J. Griffiths
  2. 4C. Styles ▲ 46' 6.9
  3. 14A. Gilchrist ▲ 46' 6.6
  4. 7J. Wallace ▲ 63' 6.3
  5. 34H. Whitwell
  6. 27A. Mowatt ▲ 73' 6.6
  7. 9J. Maja ▲ 46' 6.3
  8. 12D. Dike
  9. 37O. Bostock

Thống kê

003
320
50%Kiểm soát bóng50%
20Dứt điểm4
6Trúng đích1
5Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn2
3Phạt góc3
3Việt vị1
7Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
1Cứu thua3
-0.92Bàn thắng ngăn chặn-0.92
430Chuyền bóng435
328Chuyền chính xác325
76%Chính xác chuyền75%
2.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu52
64Ghi được57
70Thủng lưới71
1.19Bàn thắng mỗi trận1.1
16Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu