Portsmouth F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
West Bromwich Albion

Portsmouth F.C. vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 0-3 West Bromwich Albion tại Championship, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 1, hòa 1, West Bromwich Albion thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
WLLWD Portsmouth F.C.
LDWWD West Bromwich Albion
  1. 1' 0-1 J. Maja · T. Fellows
  2. 9' Christian Saydee
  3. 28' Will Norris
  4. 35' Josh Murphy
  5. 43' Semi Ajayi
  6. HT0-1
  7. 51' 0-2 A. Mowatt
  8. 61' H. Blair P. Lane
  9. 61' A. Kamara A. Dozzell
  10. 62' S. Silvera J. Murphy
  11. 63' Tom Fellows
  12. 67' G. Diangana J. Swift
  13. 67' J. Wallace T. Fellows
  14. 68' U. Račić J. Molumby
  15. 75' E. Sørensen C. Saydee
  16. 76' R. Poole T. McIntyre
  17. 80' M. Johnston K. Ahearne-Grant
  18. 80' L. Dobbin J. Maja
  19. 85' Connor Ogilvie
  20. 90'+1 Marlon Pack
  21. 90'+2 0-3 A. Mowatt
  22. FT0-3

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Mousinho
  1. 1W. Norris 6.3
  2. 22Z. Swanson 6.9
  3. 2J. Williams 6.3
  4. 16T. McIntyre ▼ 76' 6.9
  5. 3C. Ogilvie 6.6
  6. 7M. Pack 7.2
  7. 21A. Dozzell ▼ 61' 6.6
  8. 32P. Lane ▼ 61' 6.7
  9. 49C. Lang 5.6
  10. 23J. Murphy ▼ 62' 6.3
  11. 15C. Saydee ▼ 75' 6.5

Dự bị 9

  1. 29H. Blair ▲ 61' 6.6
  2. 25A. Kamara ▲ 61' 6.7
  3. 20S. Silvera ▲ 62' 6.5
  4. 18E. Sørensen ▲ 75' 6.5
  5. 5R. Poole ▲ 76' 6.2
  6. 4R. Towler
  7. 30M. Ritchie
  8. 8F. Potts
  9. 13N. Schmid
West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1A. Palmer 7.0
  2. 2D. Furlong 7.7
  3. 6S. Ajayi 6.9
  4. 5K. Bartley 7.9
  5. 14T. Heggem 7.7
  6. 8J. Molumby ▼ 68' 7.2
  7. 27A. Mowatt ⚽2 9.9
  8. 31T. Fellows ▼ 67' 7.3
  9. 10J. Swift ▼ 67' 7.5
  10. 18K. Ahearne-Grant ▼ 80' 6.9
  11. 9J. Maja ▼ 80' 7.2

Dự bị 9

  1. 11G. Diangana ▲ 67' 6.5
  2. 7J. Wallace ▲ 67' 6.6
  3. 20U. Račić ▲ 68' 6.9
  4. 22M. Johnston ▲ 80' 6.6
  5. 19L. Dobbin ▲ 80' 6.7
  6. 24G. Frabotta
  7. 17O. Diakité
  8. 23J. Wildsmith
  9. 3M. Holgate

Thống kê

0510
420
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm19
0Trúng đích7
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm11
8Sút ngoài vòng cấm8
9Bị chặn5
10Phạt góc4
1Việt vị3
18Phạm lỗi6
5Thẻ vàng2
4Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
399Chuyền bóng345
315Chuyền chính xác277
79%Chính xác chuyền80%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu54
67Ghi được64
78Thủng lưới65
1.26Bàn thắng mỗi trận1.19
12Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu