Portsmouth F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
QPR

Portsmouth F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 1-1 QPR tại Championship, 26 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 3, hòa 2, QPR thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 23
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
LWLLW Portsmouth F.C.
DWWLD QPR
  1. 45' T. Devlin 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' A. Segecic H. Blair
  4. 61' 1-1 J. Dunne · N. Madsen
  5. 62' Adrian Segecic
  6. 69' M. Pack M. Kosznovszky
  7. 71' I. Hayden J. Varane
  8. 71' K. Poku K. Dembele
  9. 71' P. Smyth K. Saito
  10. 85' Yang Min-Hyuk C. Chaplin
  11. 85' M. Frey R. Kone
  12. 87' Isaac Hayden
  13. 88' Rhys Norrington-Davies
  14. 90'+1 S. Field R. Norrington-Davies
  15. FT1-1

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 8.2
  2. 24T. Devlin 8.5
  3. 14H. Matthews 6.6
  4. 5R. Poole 7.3
  5. 22Z. Swanson 7.0
  6. 21A. Dozzell 7.0
  7. 18M. Kosznovszky ▼ 69' 6.7
  8. 49C. Lang 6.7
  9. 36C. Chaplin ▼ 85' 6.9
  10. 29H. Blair ▼ 59' 6.5
  11. 9C. Bishop 6.6

Dự bị 9

  1. 26J. Bursik
  2. 2J. Williams
  3. 17I. Bowat
  4. 7M. Pack ▲ 69' 7.3
  5. 8J. Swift
  6. 15F. Umeh
  7. 47Yang Min-Hyuk ▲ 85' 6.5
  8. 10A. Segecic ▲ 59' 6.2
  9. 25M. Kirk
QPR Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julien Stephan
  1. 29B. Hamer 6.9
  2. 27A. S. Mbengue 7.2
  3. 3J. Dunne 7.6
  4. 5S. Cook 6.2
  5. 18R. Norrington-Davies ▼ 90' 6.9
  6. 7K. Dembele ▼ 71' 6.6
  7. 24N. Madsen 7.3
  8. 40J. Varane ▼ 71' 6.3
  9. 14K. Saito ▼ 71' 6.3
  10. 16R. Burrell 6.2
  11. 22R. Kone ▼ 85' 6.0

Dự bị 9

  1. 1P. Nardi
  2. 4L. Morrison
  3. 8S. Field ▲ 90'
  4. 23D. Bennie
  5. 15I. Hayden ▲ 71' 6.7
  6. 21K. Morgan
  7. 17K. Poku ▲ 71' 6.6
  8. 11P. Smyth ▲ 71' 6.7
  9. 12M. Frey ▲ 85' 6.5

Thống kê

019
320
67%Kiểm soát bóng33%
8Dứt điểm8
2Trúng đích3
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn0
9Phạt góc3
0Việt vị1
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
585Chuyền bóng290
494Chuyền chính xác211
84%Chính xác chuyền73%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu52
64Ghi được70
70Thủng lưới84
1.19Bàn thắng mỗi trận1.35
16Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn34
38Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu