Portsmouth F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
QPR

Portsmouth F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 2-1 QPR tại Championship, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 3, hòa 2, QPR thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
LWLLW Portsmouth F.C.
WDWWL QPR
  1. 17' Connor Ogilvie
  2. 39' R. Poole R. Atkinson
  3. 45'+4 Michael Frey
  4. HT0-0
  5. 48' J. Murphy · A. Dozzell 1-0
  6. 51' M. Ritchie · J. Murphy 2-0
  7. 61' T. Devlin Z. Swanson
  8. 61' M. Pack I. Hayden
  9. 68' J. Colback S. Field
  10. 68' Yang Min-Hyeok M. Frey
  11. 68' A. Lloyd P. Smyth
  12. 74' 2-1 J. Dunne · I. Chair
  13. 79' C. Bramall A. Aouchiche
  14. 79' C. Saydee M. Ritchie
  15. 80' H. Ashby K. Saito
  16. 86' Regan Poole
  17. 87' K. Dembélé K. Paal
  18. 90'+5 Christian Saydee
  19. 90'+7 Ilias Chair
  20. FT2-1

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Mousinho
  1. 13N. Schmid 7.2
  2. 22Z. Swanson ▼ 61' 6.3
  3. 44H. Matthews 6.9
  4. 35R. Atkinson ▼ 39' 6.6
  5. 3C. Ogilvie 6.6
  6. 45I. Hayden ▼ 61' 6.3
  7. 21A. Dozzell 6.3
  8. 30M. Ritchie ▼ 79' 7.7
  9. 17A. Aouchiche ▼ 79' 6.6
  10. 23J. Murphy 8.0
  11. 9C. Bishop 7.2

Dự bị 9

  1. 5R. Poole ▲ 39' 6.6
  2. 24T. Devlin ▲ 61' 6.2
  3. 7M. Pack ▲ 61' 6.6
  4. 18C. Bramall ▲ 79' 6.3
  5. 15C. Saydee ▲ 79' 6.3
  6. 14K. Gordon
  7. 31J. Archer
  8. 29H. Blair
  9. 10K. Yengi
QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 1P. Nardi 6.2
  2. 3J. Dunne 7.2
  3. 5S. Cook 6.2
  4. 17R. Edwards 6.0
  5. 22K. Paal ▼ 87' 6.2
  6. 8S. Field ▼ 68' 6.9
  7. 40J. Varane 6.3
  8. 11P. Smyth ▼ 68' 6.3
  9. 10I. Chair 7.7
  10. 14K. Saito ▼ 80' 6.9
  11. 12M. Frey ▼ 68' 6.7

Dự bị 9

  1. 4J. Colback ▲ 68' 6.6
  2. 47Yang Min-Hyeok ▲ 68' 7.0
  3. 28A. Lloyd ▲ 68' 6.3
  4. 20H. Ashby ▲ 80' 6.3
  5. 7K. Dembélé ▲ 87' 6.3
  6. 21K. Morgan
  7. 15M. Fox
  8. 16L. Morrison
  9. 13J. Walsh

Thống kê

035
120
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm9
3Trúng đích4
2Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
5Phạt góc1
4Việt vị3
16Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
3Cứu thua1
-0.11Bàn thắng ngăn chặn-0.11
307Chuyền bóng361
175Chuyền chính xác221
57%Chính xác chuyền61%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu53
67Ghi được59
78Thủng lưới77
1.26Bàn thắng mỗi trận1.11
12Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu