Wrexham A.F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Watford F.C.

Wrexham A.F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wrexham A.F.C. 2-2 Watford F.C. tại Championship, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Wrexham A.F.C. thắng 0, hòa 2, Watford F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Phong độ
DDLWD Wrexham A.F.C.
DLDLL Watford F.C.
  1. 21' J. Windass · M. James 1-0
  2. 30' 1-1 M. Doumbia · O. Maamma
  3. 38' Kieffer Moore
  4. 42' 1-2 O. Maamma
  5. 45' Josh Windass
  6. 45' Marc Bola
  7. HT1-2
  8. 58' Max Alleyne
  9. 62' B. Sheaf M. James
  10. 62' N. Broadhead L. O'Brien
  11. 73' G. Chakvetadze O. Maamma
  12. 73' V. Semedo L. Kjerrumgaard
  13. 78' R. Hardie G. Dobson
  14. 78' R. Barnett J. McClean
  15. 81' Giorgi Chakvetadze
  16. 82' Mamadou Doumbia
  17. 83' K. Keben J. Abankwah
  18. 89' M. Sissoko E. Kayembe
  19. 90'+10 Ben Sheaf
  20. 90'+9 Hector Kyprianou
  21. 90'+3 Imrân Louza
  22. 90' O. Rathbone D. Hyam
  23. 90' O. Rathbone 2-2
  24. FT2-2

Đội hình

Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Phil Parkinson
  1. 1A. Okonkwo
  2. 4M. Cleworth
  3. 5D. Hyam▼ 90'
  4. 2C. Doyle
  5. 37M. James▼ 62'
  6. 47R. Longman
  7. 15G. Dobson▼ 78'
  8. 27L. O'Brien▼ 62'
  9. 7J. McClean▼ 78'
  10. 19K. Moore
  11. 10J. Windass

Dự bị 9

  1. 25C. Burton
  2. 9R. Hardie▲ 78'
  3. 14G. Thomason
  4. 18B. Sheaf▲ 62'
  5. 20O. Rathbone▲ 90'
  6. 24D. Scarr
  7. 28S. Smith
  8. 29R. Barnett▲ 78'
  9. 33N. Broadhead▲ 62'
Watford F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javier Gracia Carlos
  1. 1E. Selvik
  2. 25J. Abankwah▼ 83'
  3. 6M. Pollock
  4. 3M. Alleyne
  5. 16M. Bola
  6. 42O. Maamma▼ 73'
  7. 10I. Louza
  8. 5H. Kyprianou
  9. 39E. Kayembe▼ 89'
  10. 20M. Doumbia
  11. 9L. Kjerrumgaard▼ 73'

Dự bị 9

  1. 12N. Baxter
  2. 4K. Keben▲ 83'
  3. 7T. Ince
  4. 8G. Chakvetadze▲ 73'
  5. 17M. Sissoko▲ 89'
  6. 18V. Semedo▲ 73'
  7. 22J. Morris
  8. 23N. Mendy
  9. 66N. Irankunda

Thống kê

037
160
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm12
3Trúng đích3
8Chệch đích3
5Bị chặn6
7Phạt góc1
5Việt vị1
10Phạm lỗi9
3Thẻ vàng6
1Cứu thua1
450Chuyền bóng434
75%Chính xác chuyền75%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu50
91Ghi được58
86Thủng lưới73
1.54Bàn thắng mỗi trận1.16
15Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn24
49Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu