Oxford United F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Millwall F.C.

Oxford United F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 2-2 Millwall F.C. tại Championship, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 3, hòa 3, Millwall F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 13
Phong độ
LDWLW Oxford United F.C.
WWLLW Millwall F.C.
  1. 11' 0-1 T. Ballo · R. Leonard
  2. 35' C. Neghli F. Azeez
  3. 45' C. Brannagan · S. Mills 1-1
  4. HT1-1
  5. 61' B. Mitchell D. Mazou-Sacko
  6. 61' A. Emakhu L. Cundle
  7. 62' G. Leigh J. Currie
  8. 66' 1-2 J. Cooper
  9. 73' P. Placheta W. Vaulks
  10. 73' L. Harris F. Krastev
  11. 73' N. Prelec W. Lankshear
  12. 82' S. Dembele S. Mills
  13. 90'+4 W. Harding R. Leonard
  14. 90' P. Placheta 2-2
  15. FT2-2

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Cumming 6.2
  2. 2S. Long 6.0
  3. 6M. Helik 6.0
  4. 3C. Brown 6.9
  5. 26J. Currie ▼ 62' 6.3
  6. 4W. Vaulks ▼ 73' 6.9
  7. 17S. Mills ▼ 82' 6.9
  8. 14B. De Keersmaecker 6.2
  9. 8C. Brannagan 7.9
  10. 50F. Krastev ▼ 73' 6.6
  11. 27W. Lankshear ▼ 73' 6.0

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 7P. Placheta ▲ 73' 7.6
  3. 9M. Harris
  4. 12L. Harris ▲ 73' 6.3
  5. 16N. Prelec ▲ 73' 6.3
  6. 20T. Bradshaw
  7. 22G. Leigh ▲ 62' 6.5
  8. 23S. Dembele ▲ 82' 6.6
  9. 29B. Davies
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alexander Francis Neil
  1. 15M. Crocombe 6.5
  2. 18R. Leonard ▼ 90' 7.5
  3. 4T. Crama 6.3
  4. 5J. Cooper 7.3
  5. 3Z. Sturge 6.2
  6. 24C. De Norre 6.7
  7. 49D. Mazou-Sacko ▼ 61' 6.7
  8. 11F. Azeez ▼ 35' 6.9
  9. 25L. Cundle ▼ 61' 6.7
  10. 7T. Ballo 7.2
  11. 9M. Ivanovic 6.0

Dự bị 9

  1. 43J. Coleman
  2. 6C. Taylor
  3. 8B. Mitchell ▲ 61' 6.5
  4. 10C. Neghli ▲ 35' 6.3
  5. 17M. Langstaff
  6. 22A. Emakhu ▲ 61' 6.7
  7. 23J. Bryan
  8. 31R. Bangura-Williams
  9. 45W. Harding ▲ 90'

Thống kê

005
800
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm11
6Trúng đích4
5Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
5Phạt góc8
0Việt vị4
5Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
2Cứu thua4
-0.61Bàn thắng ngăn chặn-0.61
363Chuyền bóng381
241Chuyền chính xác259
66%Chính xác chuyền68%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu57
61Ghi được84
73Thủng lưới63
1.09Bàn thắng mỗi trận1.47
12Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn29
24Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu