Millwall F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Oxford United F.C.

Millwall F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-1 Oxford United F.C. tại Championship, 1 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 3, hòa 3, Oxford United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WWLLW Millwall F.C.
LDWLW Oxford United F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' P. Kioso E. Moore
  3. 57' 0-1 Ruben Rodrigues · P. Płacheta
  4. 64' Cameron Brannagan
  5. 65' O. Azeez D. Watmore
  6. 69' M. Phillips Ruben Rodrigues
  7. 69' H. ter Avest P. Płacheta
  8. 72' G. Honeyman C. De Norre
  9. 72' T. Bradshaw M. Langstaff
  10. 83' I. El Mizouni M. Harris
  11. 85' R. Wintle G. Saville
  12. 90' L. Sibley T. Goodrham
  13. FT0-1

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Neil
  1. 1L. Jensen 6.5
  2. 18R. Leonard 7.2
  3. 6J. Tanganga 7.2
  4. 3M. Wallace 6.9
  5. 15J. Bryan 7.3
  6. 24C. De Norre ▼ 72' 7.0
  7. 23G. Saville ▼ 85' 7.2
  8. 25R. Esse 7.2
  9. 17M. Langstaff ▼ 72' 6.6
  10. 19D. Watmore ▼ 65' 6.0
  11. 26M. Ivanović 6.9

Dự bị 9

  1. 11O. Azeez ▲ 65' 7.0
  2. 39G. Honeyman ▲ 72' 6.6
  3. 9T. Bradshaw ▲ 72' 6.7
  4. 14R. Wintle ▲ 85' 6.7
  5. 12A. Mayor
  6. 4S. Hutchinson
  7. 13L. Roberts
  8. 45W. Harding
  9. 8B. Mitchell
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1J. Cumming 7.6
  2. 2S. Long 7.3
  3. 5E. Moore ▼ 46' 7.2
  4. 3C. Brown 7.3
  5. 22G. Leigh 6.9
  6. 4W. Vaulks 7.3
  7. 8C. Brannagan 6.6
  8. 7P. Płacheta ▼ 69' 7.2
  9. 20Ruben Rodrigues ▼ 69' 7.9
  10. 19T. Goodrham ▼ 90' 6.2
  11. 9M. Harris ▼ 83' 6.3

Dự bị 9

  1. 30P. Kioso ▲ 46' 6.9
  2. 10M. Phillips ▲ 69' 6.2
  3. 24H. ter Avest ▲ 69' 6.3
  4. 15I. El Mizouni ▲ 83' 6.3
  5. 14L. Sibley ▲ 90'
  6. 6J. McEachran
  7. 21M. Ingram
  8. 23S. Dembélé
  9. 44D. Scarlett

Thống kê

003
410
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm8
4Trúng đích2
8Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
3Phạt góc4
0Việt vị1
15Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
1Cứu thua4
0.44Bàn thắng ngăn chặn0.44
442Chuyền bóng371
353Chuyền chính xác271
80%Chính xác chuyền73%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu56
59Ghi được60
59Thủng lưới74
1.02Bàn thắng mỗi trận1.07
21Giữ sạch lưới17
19Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu