Oxford United F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Millwall F.C.

Oxford United F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 1-1 Millwall F.C. tại Championship, 30 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 3, hòa 3, Millwall F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Phong độ
LDWLW Oxford United F.C.
WLLWL Millwall F.C.
  1. 3' Japhet Tanganga
  2. 45' 0-1 J. Tanganga · J. Bryan
  3. HT0-1
  4. 46' I. El Mizouni W. Vaulks
  5. 46' T. Bradshaw J. Coburn
  6. 59' Ryan Leonard
  7. 61' M. Harris D. Scarlett
  8. 61' Ruben Rodrigues P. Płacheta
  9. 64' Joe Bryan
  10. 73' O. Dale M. Phillips
  11. 80' M. Wallace S. Hutchinson
  12. 84' W. Goodwin G. Leigh
  13. 85' T. Goodrham · C. Brannagan 1-1
  14. 90'+1 George Saville
  15. 90'+1 M. Langstaff O. Azeez
  16. FT1-1

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: D. Buckingham
  1. 1J. Cumming 6.7
  2. 2S. Long 7.2
  3. 5E. Moore 7.3
  4. 3C. Brown 7.0
  5. 22G. Leigh ▼ 84' 6.9
  6. 10M. Phillips ▼ 73' 6.3
  7. 4W. Vaulks ▼ 46' 6.5
  8. 8C. Brannagan 7.3
  9. 7P. Płacheta ▼ 61' 6.3
  10. 19T. Goodrham 7.9
  11. 44D. Scarlett ▼ 61' 6.9

Dự bị 9

  1. 15I. El Mizouni ▲ 46' 6.9
  2. 9M. Harris ▲ 61' 6.3
  3. 20Ruben Rodrigues ▲ 61' 6.2
  4. 17O. Dale ▲ 73' 6.5
  5. 25W. Goodwin ▲ 84' 6.9
  6. 34J. Thorniley
  7. 21M. Ingram
  8. 6J. McEachran
  9. 24H. ter Avest
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Harris
  1. 1L. Jensen 6.3
  2. 18R. Leonard 6.9
  3. 4S. Hutchinson ▼ 80' 6.9
  4. 6J. Tanganga 7.2
  5. 15J. Bryan 7.2
  6. 24C. De Norre 7.2
  7. 23G. Saville 7.2
  8. 25R. Esse 6.6
  9. 39G. Honeyman 6.7
  10. 11O. Azeez ▼ 90' 6.3
  11. 21J. Coburn ▼ 46' 7.0

Dự bị 9

  1. 9T. Bradshaw ▲ 46' 6.3
  2. 3M. Wallace ▲ 80' 6.9
  3. 17M. Langstaff ▲ 90'
  4. 22A. Emakhu
  5. 26M. Ivanović
  6. 8B. Mitchell
  7. 14R. Wintle
  8. 2D. McNamara
  9. 13L. Roberts

Thống kê

002
1140
52%Kiểm soát bóng48%
8Dứt điểm11
3Trúng đích3
2Chệch đích1
4Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn7
2Phạt góc11
1Việt vị4
10Phạm lỗi14
0Thẻ vàng4
2Cứu thua2
-0.03Bàn thắng ngăn chặn-0.03
351Chuyền bóng319
245Chuyền chính xác214
70%Chính xác chuyền67%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu58
60Ghi được59
74Thủng lưới59
1.07Bàn thắng mỗi trận1.02
17Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn19
32Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu