QPR
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Oxford United F.C.

QPR vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 0-0 Oxford United F.C. tại Championship, 1 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: QPR thắng 3, hòa 2, Oxford United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 8
Phong độ
WWLDD QPR
DWLWW Oxford United F.C.
  1. HT0-0
  2. 56' S. Dembele F. Krastev
  3. 60' R. Burrell M. Frey
  4. 61' N. Madsen S. Field
  5. 61' K. Saito K. Dembele
  6. 69' L. Harris W. Lankshear
  7. 69' S. Mills P. Placheta
  8. 74' Amadou Salif Mbengue
  9. 75' P. Smyth H. Vale
  10. 81' J. Varane I. Hayden
  11. 85' Luke Harris
  12. 87' Rumarn Burrell
  13. 90'+3 Rhys Norrington-Davies
  14. 90'+5 M. Harris N. Prelec
  15. 90'+5 G. Leigh J. Currie
  16. FT0-0

Đội hình

QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julien Stéphan
  1. 1P. Nardi 6.9
  2. 3J. Dunne 7.0
  3. 5S. Cook 7.2
  4. 27A. S. Mbengue 7.5
  5. 18R. Norrington-Davies 8.0
  6. 15I. Hayden ▼ 81' 6.6
  7. 8S. Field ▼ 61' 7.3
  8. 20H. Vale ▼ 75' 7.3
  9. 22R. Kone 6.2
  10. 7K. Dembele ▼ 61' 6.7
  11. 12M. Frey ▼ 60' 6.3

Dự bị 9

  1. 29B. Hamer
  2. 4L. Morrison
  3. 28Esquerdinha
  4. 24N. Madsen ▲ 61' 7.0
  5. 21K. Morgan
  6. 40J. Varane ▲ 81' 6.6
  7. 11P. Smyth ▲ 75' 6.7
  8. 14K. Saito ▲ 61' 7.0
  9. 16R. Burrell ▲ 60' 5.6
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Cumming 6.7
  2. 15B. Spencer 6.7
  3. 6M. Helik 7.3
  4. 2S. Long 8.0
  5. 26J. Currie ▼ 90' 7.6
  6. 7P. Placheta ▼ 69' 6.2
  7. 14B. De Keersmaecker 7.2
  8. 8C. Brannagan 6.3
  9. 50F. Krastev ▼ 56' 7.0
  10. 16N. Prelec ▼ 90' 6.3
  11. 27W. Lankshear ▼ 69' 5.9

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 4W. Vaulks
  3. 9M. Harris ▲ 90'
  4. 12L. Harris ▲ 69' 6.5
  5. 17S. Mills ▲ 69' 6.2
  6. 19T. Goodrham
  7. 22G. Leigh ▲ 90'
  8. 23S. Dembele ▲ 56' 6.9
  9. 29B. Davies

Thống kê

039
110
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm9
1Trúng đích0
9Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
9Phạt góc1
4Việt vị2
12Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
0Cứu thua1
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
430Chuyền bóng343
338Chuyền chính xác253
79%Chính xác chuyền74%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu56
70Ghi được61
84Thủng lưới73
1.35Bàn thắng mỗi trận1.09
10Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu