Oxford United F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
QPR

Oxford United F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 1-3 QPR tại Championship, 9 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 2, hòa 2, QPR thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 41
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Phong độ
DWLWW Oxford United F.C.
WWLDD QPR
  1. 7' 0-1 R. Edwards · N. Madsen
  2. 12' J. Bennett C. Brown
  3. 42' 0-2 O. Romenijphản lưới
  4. HT0-2
  5. 46' T. Goodrham O. Romenij
  6. 61' S. Mills H. ter Avest
  7. 62' S. Mills · S. Dembélé 1-2
  8. 64' Stanley Mills
  9. 64' L. Andersen S. Field
  10. 64' Yang Min-Hyeok D. Bennie
  11. 69' M. Fox K. Paal
  12. 75' T. Bradshaw W. Vaulks
  13. 75' Ruben Rodrigues M. Harris
  14. 82' K. Dembélé P. Smyth
  15. 83' H. Ashby N. Madsen
  16. 85' Lucas Andersen
  17. 87' Cameron Brannagan
  18. 89' Paul Nardi
  19. 90'+7 Jack Colback
  20. 90'+3 A. Matos S. Dembélé
  21. 90'+10 K. Morgan J. Colback
  22. 90'+1 1-3 Yang Min-Hyeok · K. Dembélé
  23. FT1-3

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1J. Cumming 6.9
  2. 24H. ter Avest ▼ 61' 6.7
  3. 16B. Nelson 6.6
  4. 47M. Helik 7.0
  5. 3C. Brown ▼ 12' 6.3
  6. 4W. Vaulks ▼ 75' 6.9
  7. 8C. Brannagan 6.6
  8. 7P. Płacheta 6.5
  9. 11O. Romenij ▼ 46' 6.2
  10. 23S. Dembélé ▼ 90' 6.3
  11. 9M. Harris ▼ 75' 6.5

Dự bị 9

  1. 12J. Bennett ▲ 12' 6.3
  2. 19T. Goodrham ▲ 46' 6.9
  3. 44S. Mills ▲ 61' 7.3
  4. 50T. Bradshaw ▲ 75' 6.5
  5. 20Ruben Rodrigues ▲ 75' 7.0
  6. 18A. Matos ▲ 90' 7.2
  7. 15I. El Mizouni
  8. 21M. Ingram
  9. 2S. Long
QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 1P. Nardi 7.3
  2. 3J. Dunne 8.0
  3. 16L. Morrison 6.3
  4. 17R. Edwards 7.7
  5. 22K. Paal ▼ 69' 7.0
  6. 40J. Varane 7.3
  7. 4J. Colback ▼ 90' 6.2
  8. 11P. Smyth ▼ 82' 6.3
  9. 8S. Field ▼ 64' 6.9
  10. 24N. Madsen ▼ 83' 7.5
  11. 27D. Bennie ▼ 64' 6.6

Dự bị 9

  1. 25L. Andersen ▲ 64' 6.2
  2. 47Yang Min-Hyeok ▲ 64' 7.5
  3. 15M. Fox ▲ 69' 6.6
  4. 7K. Dembélé ▲ 82' 7.3
  5. 20H. Ashby ▲ 83' 6.3
  6. 21K. Morgan ▲ 90'
  7. 26R. Kolli
  8. 36E. Sutton
  9. 13J. Walsh

Thống kê

027
730
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm11
5Trúng đích6
1Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn4
7Phạt góc7
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
4Cứu thua4
0.18Bàn thắng ngăn chặn0.18
403Chuyền bóng382
305Chuyền chính xác291
76%Chính xác chuyền76%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu53
60Ghi được59
74Thủng lưới77
1.07Bàn thắng mỗi trận1.11
17Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu