Oxford United F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Leicester City F.C.

Oxford United F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 2-2 Leicester City F.C. tại Championship, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 2, hòa 1, Leicester City F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Phong độ
DWLWW Oxford United F.C.
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 3' Boubakary Soumaré
  2. 9' W. Lankshear · M. Helik 1-0
  3. 13' 1-1 J. Ayew
  4. 24' Aaron Ramsey
  5. 44' B. Soumarephản lưới 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' R. Pereira S. Mavididi
  8. 46' H. Winks B. Soumare
  9. 50' Jannik Vestergaard
  10. 52' L. Harris M. Phillips
  11. 55' 2-2 R. Pereira · I. Fatawu
  12. 63' Sam Long
  13. 72' N. Prelec F. Krastev
  14. 72' S. Mills P. Placheta
  15. 75' P. Daka I. Fatawu
  16. 78' J. James H. Choudhury
  17. 89' M. Harris W. Lankshear
  18. 89' S. Dembele J. Currie
  19. 90'+1 B. De Cordova-Reid J. Ayew
  20. FT2-2

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Matt Bloomfield
  1. 1J. Cumming 6.3
  2. 2S. Long 6.2
  3. 6M. Helik 7.7
  4. 29B. Davies 6.5
  5. 26J. Currie ▼ 89' 6.7
  6. 7P. Placheta ▼ 72' 6.3
  7. 14B. De Keersmaecker 7.0
  8. 8C. Brannagan 6.9
  9. 50F. Krastev ▼ 72' 6.5
  10. 10M. Phillips ▼ 52' 6.9
  11. 27W. Lankshear ▼ 89' 6.9

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 4W. Vaulks
  3. 9M. Harris ▲ 89'
  4. 12L. Harris ▲ 52' 6.5
  5. 15B. Spencer
  6. 16N. Prelec ▲ 72' 6.2
  7. 17S. Mills ▲ 72' 6.6
  8. 19T. Goodrham
  9. 23S. Dembele ▲ 89'
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Stolarczyk 5.6
  2. 17H. Choudhury ▼ 78' 6.5
  3. 5C. Okoli 6.6
  4. 23J. Vestergaard 6.6
  5. 33L. Thomas 6.3
  6. 24B. Soumare ▼ 46' 5.7
  7. 22O. Skipp 6.3
  8. 7I. Fatawu ▼ 75' 6.6
  9. 30A. Ramsey 4.7
  10. 10S. Mavididi ▼ 46' 6.6
  11. 9J. Ayew ▼ 90' 7.9

Dự bị 9

  1. 31A. Begovic
  2. 21R. Pereira ▲ 46' 8.3
  3. 6J. James ▲ 78' 6.6
  4. 8H. Winks ▲ 46' 7.0
  5. 14B. De Cordova-Reid ▲ 90'
  6. 28J. Monga
  7. 19J. Carranza
  8. 20P. Daka ▲ 75' 6.2
  9. 3W. Faes

Thống kê

014
421
55%Kiểm soát bóng45%
19Dứt điểm8
2Trúng đích5
9Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm7
11Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn1
4Phạt góc4
2Việt vị4
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
-0.91Bàn thắng ngăn chặn-0.91
484Chuyền bóng410
424Chuyền chính xác346
88%Chính xác chuyền84%
2.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu50
61Ghi được65
73Thủng lưới72
1.09Bàn thắng mỗi trận1.3
12Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn27
24Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu